Ms.Kathryn - Đào tạo Anh Văn Giao Tiếp & luyện thi TOEIC

    • 7 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #1

    Ms.Kathryn English Tutor - 0938.366.136
    English Communication Professional Training Class

    https://www.facebook.com/tienganhtutor

    Ms.Kathryn - Chuyên đào tạo Tiếng Anh Giao Tiếp tại TP.HCM



    Thông tin giáo viên :

    - Đạt chứng chỉ Sư Phạm Quốc Tế TESOL do Oxford cấp
    - Du học Singapore gần 10 năm và là Top 10 sinh viên xuất sắc khóa học Tiếng Anh toàn trường
    - Hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu của từng cá nhân. Từ đó có phương pháp giảng dạy phù hợp với năng lực của từng cá nhân.
    - Chia sẻ bí quyết học tập, đơn giản, dễ dàng.
    - Học theo từng giáo trình riêng biệt soạn cho từng cá nhân, vì vậy học viên được học và cảm nhận bài học theo hướng hiện đại, thực tế, vui vẻ, thoải mái chia sẻ quan điểm

    Địa điểm học (nhà riêng): 463/2 Lê Đức Thọ, P.16, Q.Gò Vấp, TP.HCM
    Cơ sở 2 : 18/8M Trần Quang Diệu, P.14, Q.3, TP.HCM

    Bạn nào đăng ký học vui lòng liên hệ : 0938.366.136

    https://www.facebook.com/tienganhtutor


    iframe: approve:
    • 7 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #2
    ıllıllı Ms.Kathryn English Tutor - 0938.366.136 - Chuyên đào tạo Tiếng Anh Giao Tiếp & TOEIC tại TP.HCM ıllıllı

    ► WOULD YOU MIND + V(ing) = Bạn làm ơn....

    Eg :
    - Would you mind being quiet for a minute?
    Bạn làm ơn im lặng chút được không?
    - Would you mind opening the door, please?
    Bạn làm ơn mở cửa dùm mình được không?

    ► WOULD YOU MIND IF + S + V2 ... = Bạn có phiền không nếu

    Eg :
    - Would you mind if I closed the door?
    Bạn không phiền nếu mình đóng cửa chứ?
    - Would you mind if I used your phone?
    Bạn không phiền nếu mình dùng điện thoại của bạn chứ?


    iframe: approve:
    • 7 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #3
    [SƯU TẦM] Từ vựng chuyên ngành chủ đề: Brand - Sample - Tare

    +Brand (n): Nhãn hiệu
    (v): Đóng nhãn
    - Best brand (n): Nhãn hiệu tốt nhất (thượng hạng)
    - Good brand (n): Nhãn hiệu tốt, đáng tin cậy
    - Manufacturer’s brand (n): Nhãn hiệu sản xuất
    - Well-know brand (n): Nhãn hiệu phổ cập
    - Wildcat brand (n): Nhãn hiệu ít người biết
    - Brand choice (n): Sự lựa chọn nhãn hàng hóa
    - Brand new (n): Mới toanh, mới ra lò

    + Tare (n): Bì, trọng lượng bì, phí bao bì
    - Actual tare (n) = Real tare: Trọng lượng bì thực tế
    - Average tare (n): Trọng lượng bì trung bình
    - Cear tare (n): Trọng lượng bì thực tế
    - Computed tare (n): Trọng lượng bì ước định
    - Customary tare (n): Trọng lượng bì thông dụng, trọng lượng bì quen dùng
    - Customs tare (n): Trọng lượng bì hải quan
    - Estimated tare (n): Trọng lượng bì ước lượng
    - Invoice tare (n): Trọng lượng bì theo hóa đơn
    - Legal tare (n): Trọng lượng bì luật định
    - Net tare (n): Trọng lượng bì tịnh
    - Real tare (n): Trọng lượng bì thực tế
    - Received tare (n): Trọng lượng bì chấp nhận
    - Unsual tare (n): Trọng lượng bì quen dùng

    + Sample (n) = Speciment: Mẫu, hàng mẫu
    (v): Lấy mẫu, đưa mẫu
    - About as per sample: Gần như mẫu
    - As per sample: Gần như mẫu
    - Up to sample: Gần như mẫu
    - Sample without salable value (n): Mẫu hàng biếu
    - Sample without value (n): Mẫu hàng biếu
    - Sample of no commercial value (n): Mẫu hàng biếu
    - Sample of no value (n): Mẫu hàng biếu
    - Actual sample (n): Mẫu thực
    - Assay sample (n): Mẫu xét nghiệm
    - Average sample (n): Mẫu bình quân
    - Composite sample (n): Mẫu phức hợp
    - Counter sample (n): Mẫu đối chứng
    - Free sample (n): Mẫu hàng biếu, mẫu miễn thuế
    - Fresh sample (n): Mẫu hàng mới
    - Quality sample (n): Mẫu phẩm chất, mẫu hàng chất lượng
    - Repesentative sample (n): Mẫu tiêu biểu, mẫu đại diện
    - Sealed sample (n): Mẫu niêm phong
    - Shipment sample (n): Mẫu khi bốc hàng
    - By sample: Dựa theo mẫu
    - Check sample (n): Mẫu kiểm tra
    - Mixed sample (n): Mẫu pha trộn
    - Reference sample (n): Mẫu tham khảo
    - Sample book (n): Tập mẫu hàng
    - To be up to sample (n): Đúng mẫu
    - To draw samples ((v): Lấy mẫu
    - To sell by sample ((v): Bán theo mẫu
    - Sampler (n): Người làm mẫu hàng, thiết bị lấy mẫu, dụng cụ lấy mẫu
    (v): Xiên lấy mẫu
    - Automatic sampler (n): Thiết bị lấy mẫu tự động
    - Bag sample (n): Xiên lấy mẫu trong bao
    - Grain sample (n): Xiên mẫu lấy hạt
    - Sampling (n): Sự lấy mẫu, sự chuẩn bị mẫu, sự chọn mẫu (thống kê)
    - Random sampling (n): Sự lấy mẫu ngẫu nhiên, bất kỳ
    - Sampling with replacement (n): Sự lấy mẫu có hoàn lại

    + Speciment (n): Mẫu, vật mẫu
    - Check speciment = Control speciment: Mẫu kiểm tra
    - Specimen signature (n): Chữ ký mẫu


    iframe: approve:
    • 7 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #4
    ıllıllı Ms.Kathryn English Tutor - 0938.366.136 - Chuyên đào tạo Tiếng Anh Giao Tiếp & TOEIC tại TP.HCM ıllıllı
    JOB INTERVIEW CONVERSATION - HỘI THOẠI PHỎNG VẤN XIN VIỆC [P.3]
    A : What’s your address?
    B : My address is 88 Newton road
    A : Where is your domicile place?
    B : My domicile place is Bristol
    A : Are you a local resident?
    B : Yes, I am. I have been living in Bristol since I graduated from university
    A : Give me your telephone number, please?
    B : My telephone number is 8818858

    A : Địa chỉ của anh là gì?
    B : Địa chỉ của tôi là 88 đường Newton
    A : Nơi cư trú của anh ở đâu?
    B : Nơi cư trú của tôi là ở Bristol
    A : Có phải anh là cư dân địa phương không?
    B : Vâng, đúng vậy. Tôi sống ở Bristol từ khi tôi tốt nghiệp đại học
    A : Xin cho tôi số điện thoại của anh?
    B : Số điện thoại của tôi là 8818858


    iframe: approve:
    • 7 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #5
    Other Than or Rather Than?

    ‘Rather than’ is used to say instead of or in preference to. : Thay vì, hơn là
    - I like to use screws rather than nails.
    - Tôi thích sử dụng đinh vít hơn là đinh thường

    ‘Other than’ means except for or besides. : ngoài (ra)
    - No player is allowed to touch the ball in soccer other than the goal keepers.
    - Không ai được chạm vào trái banh trong trận đấu ngoài thủ môn ra

    iframe: approve:
    • 7 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #6
    ıllıllı Ms.Kathryn English Tutor - 0938.366.136 - Chuyên đào tạo Tiếng Anh Giao Tiếp & TOEIC tại TP.HCM ıllıllı
    Phrasal Verbs [Part 3]
    11. Turn around : quay lại
    - Turn around and let me look at your back.
    - Quay lại đi để tôi nhìn phía sau bạn

    12. Lie down : nằm xuống , nằm nghỉ
    - I'm going to lie down for a few minutes before we have to go out
    - Tôi sẽ nằm nghỉ một chút trước khi chúng ta phải đi ra ngoài
    13. Look after : chăm sóc
    - Their auntie looked after them while their mother was in hospital
    - Dì của họ đã chăm sóc họ khi mẹ của họ ở trong bệnh viện
    14. Take after : giống ( bề ngoài hoặc hành động )
    - Your daughter doesn't take after you at all.
    - Con gái bạn không giống bạn chút nào hết
    15. Go off : nổ
    - The bomb went off in a crowded street
    - Quả bom đã phát nổ ở trên phố đông người


    iframe: approve:
    • 7 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #7
    ASKING AND GIVING DIRECTIONS

    ► Asking directions: hỏi đường
    1. Excuse me, could you tell me how to get to the ……….?
    2. Excuse me, do you know where the …….. is?
    3. Excuse me, I’m looking for …../ this address. Could you show me the way?
    4. Do you have a map?
    5. Could you show me on the map?
    6. Is this the right way for ………?

    ► Giving directions: chỉ đường
    7. It’s this/ that way.
    8. Sorry, I don’t know.
    9. Sorry, I’m not from around here.
    10. You’re going the wrong way.
    11. You’re going in the wrong direction.
    12. Take this road/ way.
    13. Turn right / left.
    14. Keep going along / straight ahead for 500 metres.
    15. Turn right at the crossroads.
    16. You’ll pass …… on your left.
    17. Keep going for another kilometre.
    18. It’ll be on your left/ right.
    19. It’ll be straight ahead of you.

    ►Hỏi về khoảng cách
    20. How far is it?
    21. How far is it to the airport?
    22. How far is it to the beach from here?
    23. Is it far?
    24. Is it a long way?

    ►Trả lời về khoảng cách
    25. It’s not far.
    26. It’s quite close.
    27. It’s quite a long way.
    28. It’s a long way on foot.
    29. It’s a long way to walk.
    30. It’s about a kilometre from here.


    iframe: approve:

LinkBacks Enabled by vBSEO