Bạn đang cần mua xe tải 1,9 tấn giá rẻ, bạn đang phân vân nên chọn xe tải JAC 1,95 tấn hay Vinaxuki 1,99 tấn
Trước khi quyết định bạn nên tham khảo thông số kỹ thuật so sánh hai dòng xe tải nhẹ giá rẻ là JAC 1,95 tấn và Vinaxuki 1,99 tấn của chúng tôi, sau đó hãy gọi cho chúng tôi để được tư vấn thêm về hai loại xe này.
Thông số kỹ thuật
Loại xe JAC 1,95 tấn Vinaxuki 1,9 tấn
Tính năng HFC1040KZ – 1,95 Tấn Vinaxuki 1990kg
Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp
Dung tích xi lanh ( cc ) 3707 3168
Công suất cực đại (kW/ rpm) 70/3200 62.5/3600
Tốc độ tối đa (Km /h) 94 90
Nội thất Rộng rãi cho ba người Rộng rãi cho ba người
Trang bị USB, radio,cabin lật, máy lạnh USB, radio,cabin lật, máy lạnh
Tổng trọng/Tự trọng/Tải trọng (kg) 4445 / 2300 / 1950 4443 / 2200 / 1990
Dài X Rộng X Cao (mm) 5710 x 1910 x 2250
5990 x 1990 x 2115
Chiều dài cơ sở (mm) 3000 3200
Kích thước thùng hàng D x R x C (mm) 3920 x 1810 x 400 4314 x 1810 x 380 mm
Vết bánh xe trước/sau (mm) 1420/1395 1390/1400
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 184
Khả năng vượt dốc 41,3 40
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6,6 7
Hệ Thống Lái Trục vít ê-cu bi, Trợ lục thủy lực Trục vít ê-cu bi, Trợ lục thủy lực
Hệ Thống Phanh Tang trống, thủy lực hai dòng, trợ lực chân không Tang trống, thủy lực hai dòng, trợ lực chân không
Hệ Thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ Thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Lốp xe 7.00-16 7.00-16
Thùng nhiên liệu (Lít) 100 100
Bình điện (V – Ah ) 24-60 24-60
Thời Gian Bảo Hành 36 tháng hoặc 100.000 km 12 tháng hoặc 30.000 km



Chính sách bán hàng , giá xe JAC 1,95 tấnVinaxuki 1,99 tấn xin vui lòng liên hệ :
LH : Mr Bùi Văn Cừ - Sale Admin
Hotline : 0932 09 69 29 * 0938 99 39 29
ĐC: 138 QL1A-Tam Bình-Thủ Đức -Tp CHM
(Đối diện chợ đầu mối Nông Sản Thủ Đức)
Website : sieuthiototai.com