Trước xu thế tiêu dùng cà phê nguyên chất như hiện nay cùng các hoạt động mua bán cà phê với nhiều đơn hàng có giá trị lớn, chính vì vậy việc thủ sẵn trong tay một hợp đồng mua bán luôn là điều cần thiết hơn bao giờ hết. Hôm nay, Motherland coffee xin gửi đến quý khách bản hợp đồng mua bán cà phê thông dụng nhất hiện nay nhằm phục vụ công việc mua bán của Quý khách được thuận lợi hơn.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------

HỢP ĐỒNG MUA BÁN CÀ PHÊ
Hợp đồng số: …………… - HĐMB
…………, ngày ….. tháng …. năm 20….

- Căn cứ Bộ luật Dân sự 2005;
- Căn cứ Luật thương mại 2005;
- Căn cứ vào đơn chào hàng, đặt hàng hoặc sự thực hiện thỏa thuận của hai bên).

Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm ……, tại địa điểm: văn phòng công ty ………………………………………… ………………………..
Chúng tôi gồm:

Bên A (bên bán):
Tên doanh nghiệp:......................................... .................................................. ................
Địa chỉ:............................................ .................................................. ...............................
Điện thoại:.......................................... ............................. Fax:........................................
Tài khoản:.......................................... .................................................. ............................
Mở tại ngân hàng: .................................................. .................................................. .......
Đại diện:........................................... ....... Chức vụ:................................ .................................................. .................................................. ............. .................................................. .................................................. .............
Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) Số:.................. Ngày…..Tháng…..Năm……
Do: .................................................. ........ Chức vụ: ............................... ký.
Bên B (bên mua):
Tên doanh nghiệp:......................................... .................................................. ................
Địa chỉ:............................................ .................................................. ...............................
Điện thoại:.......................................... ............................. Fax:........................................
Tài khoản:.......................................... .................................................. ............................
Mở tại ngân hàng: .................................................. .................................................. .......
Đại diện:........................................... ....... Chức vụ:................................ .................................................. .................................................. ............. .................................................. .................................................. .............
Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) Số:.................. Ngày……Tháng…..Năm……
Do: .................................................. ........ Chức vụ: ............................... ký.

Hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng như sau:
Điều 1: Nội dung hàng hóa giao dịch

  1. Bên A bán cho bên B:


STT Tên mặt hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền Ghi chú
1 Cà phê Robusta kg 50 ………. …………. Chưa bao gồm VAT
2 Cà phê Culi kg 50 ………. …………. Chưa bao gồm VAT
Tổng: kg 100 …………. Chưa bao gồm VAT
Tổng giá trị bằng chữ: ………………………………………… ………………………………….

Điều 2: Chất lượng cà phê
Cà phê hạt rang, …..% sàn 18, …..% sàn 16, độ ẩm <= ….%, độ rang: rang nhạt (light level), tạp chất: <= ….%; phần trăm hạt đen vỡ <= …..%;

Điều 3: Quy cách và nhãn hiệu trên bao bì

  1. Qui cách bao bì: túi PE: 50x90cm, túi PP: 50x90cm,
  2. Cách đóng gói: 02 lớp bao bì, bên trong là túi nhựa PE, bên ngoài cùng là lớp bao PP;
  3. Trọng lượng bao bì: 100g/bao
  4. Trọng lượng tịnh (net weight): 25kg/ bao;
  5. Tổng trọng lượng (G.W): 25.1kg
  6. Nhãn hiệu: in logo ….., và dòng chữ: made in Vietnam

Điều 4: Thời gian sản xuất: ….. ngày kể từ ngày bên A nhận được tiền đặt cọc.
Điều 5: Phương thức giao nhận

  1. Bên A giao cho bên B theo lịch sau:

STT Tên mat hàng So luong (kg) Ngày giao hàng Đia điem Ghi chú
1 Cà phê Robusta 50 10/05/2016 Giao tai kho bên A theo đia chi…………………
2 Cà phê Culi 50 15/05/2016

  1. Phương tiện vận chuyển và chi phí vận chuyển do bên ................................................. chịu.
  2. Chi phí bốc xếp do bên .................................................. ................................................ chịu.
  3. Theo lịch giao nhận hàng mà bên B không đến nhận hàng thì phải chịu chi phí lưu kho bãi là ……………… đồng/ ngày. Ngược lại, nếu phương tiện vận chuyển bên B đến mà bên A không có hàng để giao kịp thời thì bên A phải chịu chi phí thực tế cho việc điều động phương tiện.
  4. Khi nhận hàng, bên B có trách nhiệm kiểm nhận phẩm chất, quy cách hàng hóa tại chỗ. Nếu phát hiện hàng thiếu hoặc không đúng tiêu chuẩn chất lượng,… thì lập biên bản tại chỗ, yêu cầu bên A xác nhận. Hàng đã ra khỏi kho bên A sẽ không chịu trách nhiệm.
  5. Trường hợp giao nhận hàng theo nguyên đai, nguyên kiện, nếu bên mua sau khi chở về nhập kho mới hiện có vi phạm thì phải lập biên bản, đồng thời gọi cơ quan thứ 3 kiểm tra trung gian (Vinacontrol hoặc đơn vị được chỉ định) đến xác nhận và phải gửi đến bên A trong hạn 10 ngày tính từ khi lập biên bản. Sau 15 ngày nếu bên A đã nhận được biên bản mà không có ý kiến gì thì xem như đã chịu trách nhiệm bồi thường lô hàng đó.
  6. Khi đến nhận hàng, người nhận phải có đủ:

- Giấy giới thiệu của cơ quan bên mua;
- Phiếu xuất kho của cơ quan bên bán;
- Giấy chứng minh nhân dân.

Điều 6: Phương thức thanh toán:

  1. Bên B thanh toán (đặt cọc 50% giá trị đơn hàng) cho bên A bằng hình thức chuyển khoản trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng.
  2. Bên B thanh toán 100% giá trị đơn hàng cho bên A bằng hình thức chuyển khoản trong thời gian ..................... ngày kẻ từ ngày ………


Điều 7: Trách nhiệm vật chất trong việc thực hiện hợp đồng

  1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thỏa thuận trên, không được đơn phương thay đổi hoặc hủy bỏ hợp đồng, bên nào không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì sẽ bị phạt 10 % giá trị của hợp đồng bị vi phạm.
  2. Bên nào vi phạm các điều khoản trên đây sẽ phải chịu trách nhiệm vật chất theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực hiện hành về phạt vi phạm chất lượng, số lượng, thời gian, địa điểm, thanh toán, bảo hành v.v… mức phạt cụ thể do hai bên thỏa thuận dựa trên khung phạt Nhà nước đã quy định trong các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế.


Điều 8: Thủ tục giải quyết tranh chấp hợp đồng:
8.1. Nếu có phát sinh tranh chấp, hai bên sẽ cùng nhau tìm hiểu nguyên nhân để đưa ra các giải pháp tốt nhất sao cho có lợi cho cả 2 bên
8.2. Trong trường hợp hai bên không thể giải quyết được mới đưa vụ tranh chấp ra tòa.
Điều 9: Hiệu lực của hợp đồng:
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ……… ……. đến ngày .................................................. ..........................
Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày. Bên A có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm thanh lý.
Hợp đồng này được làm thành …………… bản, có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ ……… bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
Chức vụ Chức vụ


Ký tên Ký tên
(Đóng dấu) (Đóng dấu)
Xem thêm cụ thể hơn về hợp đồng click vào đây.