Hóa chất công nghiệp - hóa chất tẩy rửa- tinh mùi -bột màu

    • 20 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #1
    Giá:
    Số điện thoại: O9O ba 954795
    Địa chỉ: 1A Phan Văn Khỏe, P.13, Q.5
    Tình Trạng: Còn hàng


    CTY XNK HÓA CHẤT THƯ TRẦN HỚN
    Chuyên kinh doanh : hóa chất- hương liệu- bột màu


    1 ) SODIUM HYDROSULFITE - NAHSO3 – CHẤT TẨY TRẮNG

    SODIUM HYDROSULFITE là chất có Dạng bột màu trắng mùi hắc , thường được sử dụng rộng rải trong ngành công nghiệp ,xử lý nước ,tẩy trắng trong công nghiệp ,trong dệt nhuộm….
    Nếu qúy khách có nhu cầu và muốn biết thêm về thông tin sản phẩm cũng như điều kiện giao dịch Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau chúng tôi sẽ nhanh chóng trả lời yêu cầu của bạn





    2) ACID ACETIC - GIẤM CÔNG NGHIỆP - CH3COOH - GIẤM TINH

    ACID ACETIC Chất lỏng dung dịch có mùi gắt , được dùng rộng rãi trong công nghiệp làm tẩy trắng vải , cao su ,sơn, thuốc nhuộm và trong thực phẩm được sử dụng chủ yếu để tạo vị chua và chống vi sinh vật còn gọi là axit etanoic Acid acetic…





    3 ) ACID FORMIC – HCOOH –FORMIC ACID

    Acid formic Chất lỏng không màu, mùi hắc, ăn da; ts = 100,7 oC; khối lượng riêng 1,2196 g/cm3 Có trong nước bọt (nọc) của kiến, ong, nhện; trong vài loại cây.AF thường Dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm;da ,cao su và mạ điện…


    4 ) ACID OSALIC – ACID OXALIC - HOOCCOOH.2H2O

    ACID OSALIC là dạng Tinh thể không màu , Tan trong nước, AO và muối của nó (oxalat) được dùng làm thuốc cầm màu khi in hoa, làm chất tẩy màu trong công nghiệp dệt và trong tổng hợp hữu cơ tổng hợp nhiều hợp chất,thuốc nhuộm,thực phẩm,trong đánh bóng và tẩy rỉ…




    5 ) ACID STEARIC - C17H35COOH – SÁP TRỨNG CÁ – SÁP NHIỄN

    Stearic acid Tinh thể không màu; tnc = 69,6 oC. Không tan trong nước, Hợp chất thuộc loại axit cacboxylic béo no Muối kiềm của AS là chất hoạt động bề mặt (một thành phần của xà phòng).


    6 ) ACID BORAX - HÀN THE - NA2B4O7

    Acid Borax được sử dụng rộng rãi trong các loại chất tẩy rửa chất khử trùng và thuốc trừ sâu , Nó cũng được sử dụng làm men thủy tinh men gốm, thủy tinh và làm cứng đồ gốm sứ …


    7 ) SODIUM BENZOATE - CHỐNG MỐC - NAC7H5O2

    Benzoate ở dạng bột hoặc hạt (con sâu) màu trắng. Được sử dụng ở nồng độ vừa đủ để bảo quản các sản phẩm khác nhau chống sự phát triển của vi khuẩn, chống sự lên men, chống nấm mốc, ức chế quá trình oxi hoá, khi bị phân huỷ không độc, không gây dị ứng và ô nhiễm cho người, động thực vật và môi trường xung quanh. Dùng rộng rãi để bảo quản lương thực, thực phẩm, dược phẩm, mĩ phẩm và các vật phẩm tiêu dùng khác (cao su, chất dẻo, đồ gỗ, v v.)



    8 ) SODIUM BICACBONATE - SODA LẠNH - NAHCO3

    Sodium Bicarbonate ở dạng hạt màu trắng, không mùi, tan hoàn toàn trong nước, và hơi tan trong ethanol.
    Bicacbonat natri hay Natri bicacbonat là tên gọi phổ biến trong hóa học, còn tên thường gọi bình dân là bột nở, bột nổi, thuốc sủi v.v. Nó có công thức hóa học NaHCO3.
    Thường ở dạng bột mịn, trắng, dễ hút ẩm, tan nhanh trong nước Sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm.




    9 ) SODIUM ACETATE – NATRI ACETATE - NAC2H3O2

    Sodium acetate ở Tinh thể không màu,lên hoa ,tan trong nước và ete nóng chảy 324 c dùng như hóa chất trung gian, cho dược phẩm,thuốc nhuộm…


    10 ) SODIUM THIOSULFATE – SODIUM HYPOSULFATE - NA2S2O3..5H2O2

    Dạng Tinh thể không màu bị phân hủy ở 222 c tan trong nước không tan trong rượu .Dùng trong kỉ thuật ảnh làm thuốc định hình ,trong ngành y làm thuốc giải độc cho kim loại,chất chống clo ,trong công nghiệp da ,và làm thuốc thử trong hóa phân tích dùng chiết bạc từ quặng còn gọi là sodium hyposulfate,sodium subsulfite…



    11 ) PARAFINE – SÁP - MALEIC ANHYDRIDE - C4H2O3

    Khối trắng hoặc vàng nhạt tnc 50-55 c tan trong benzen,ở nhiệt độ thường ko bị tác động của axit kiềm,các chất oxi hóa.parafin được dùng trong công nghiệp giấy,dệt,da,in,sơn mài,trong các ngành điện tử,ngành y,làm chất cách điện,làm nến…trong công nghiệp hóa chất parafin là nguyên liệu để điều chế axit béo,rượu béo và các chất tẩy rửa tổng hợp


    12 ) TITAN DIOXIT - TIO2 – TITAN KA 100

    Bột màu trắng ,không tan trong nước tan trong dầu tnc 1560 c Dùng trong sx sơn,chất dẻo,sợi nhân tạo,giấy cao su,mỹ phẫm….có loại tan trong nước dùng để tẩy trắng 1 số loại bột…

    13 ) CAUSTIC SODA FLAKE - NATRI HYDROXIT –NAOH – SÚT VẨY

    NAOH Chất rắn màu trắng tnc 320 c hút ẩm mạnh tan nhiều trong nước và phát nhiệt hấp thụ CO2 của không khí tạo muối NA2CO3 khômg tan trong các dung môi hữu cơ NAOH ăn mòn da,vải, giấy,…thường được dùng trong công nghiệp hóa chất ,dầu mỏ,xà phòng,công nghiệp sx giấy,dệt và nhiều ngành công nghiệp khác .. NAOH là 1 bazo điển hình thường dùng trong phòng thí nghiệm Thường còn gọi là SÚT ĂN DA



    14 ) COPER SULFATE - ĐỒNG SUNFATE - CUSO4.5H2O

    CuSO4.5H2O. Tinh thể màu xanh tươi; khối lượng riêng 2,284 g/cm3. Tan trong nước CuSO4 dạng khan hút nước mạnh. Dùng làm thuốc trừ sâu, chất cầm màu, mạ điện, diệt rong rêu …v v



    15 ) AMMONIUM CHLORIDE - MUỐI LẠNH - MUỐI AMONI - NH4CL

    NH4Cl. Tinh thể rắn, không màu, Dùng làm phân bón; dùng trong công nghệ nhuộm chế tạo pin, kĩ thuật in màu trên vải, kĩ thuật hàn; tráng thiếc,mạ trong phân tích…
    16 ) CALCIUM CHLORIDE - CACL2

    CaCl2. Hợp chất thường tồn tại dưới dạng kết tinh với 6 phân tử nước CaCl2.6H2O: tinh thể lớn không màu, vị mặn đắng , CaCl2 cũng được sử dụng trong kĩ thuật làm lạnh, công nghiệp giấy, dược phẩm. .Dùng làm chất tải nhiệt trong kỹ nghệ lạnh, làm tăng quá trình đông cứng của bê tông trong xây dựng...


    17 ) COLOPHAN - NHỰA THÔNG - TÙNG DƯƠNG

    NHỰA THÔNG Giòn. Màu vàng sáng hoặc sẫm. Không tan trong nước; tan trong các dung môi hữu cơ (etanol, ete, clorofom, vv.) Nhựa thông còn dùng trong công nghiệp cao su, chế vải sơn, keo dán, mực in, chất dẻo hoá, vecni và trong công nghiệp dầu mỏ.trừ nấm…


    18 ) ACID CITRIC - ACID CHUA-BỘT CHUA - C6H8O7.H2O

    Tinh Thể không màu hoặc bột trắng dễ tan trong nước,acid citric chiếm hàng đầu trong số các axit hữu cơ,dùng làm chất bảo quản , chất tạo vị chua trong công nghiệp thực phẩm nước giải khát ,Điều chỉnh độ PH cho sản phẩm…

    19 ) SODIUM CACBONAT - SODA NÓNG - NA2CO3

    Bột màu trắng tan trong nước ,Sodium cacbonat được sử dụng rộng rải trong công nghiệp thủy tinh,xà phòng,giấy,dệt,trong ngành thuộc da,cao su và làm chất chữa cháy

    20) METHYCELLULOSE – HEC - TẠO ĐẶC - LÀM ĐẶC

    Bột trắng hơi xám dẫn xuất từ xenluloza trương nở trong nước ,được sử dụng trong các loại men gốm,để thuộc da,làm keo hồ vải sợi,làm chất dính kết và chất phụ gia thực phẩm còn gọi là cellulose methyl ether

    21 ) TRICHLOROISOCYANURIC ACID – TCCA - C3CL3N3O3

    Là 1 chất kết tinh giải phóng ra acid hypochldrous khi tiếp xúc với nước nóng chảy ở 246-247 c tan trong các dung môi chlorine hóa ,và là chất tẩy uế và chất khử mùi trong công nghiệp còn gọi là symclosene…

    22 ) CARBOXYL METHYL CELLULOSE – CMC TQ – CMC NHẬT – CMC SUNROSE

    Dẫn xuất từ ete axit của xenluloza dùng như muối natri ,chất rắn dạng bột màu trắng không mùi ,dùng làm chất ổn định và chất nhủ hóa loại công nghiệp, là chất làm sệt trong công nghiệp in bông, chống tái bám bẩn trong bột giặt, loại thực phẩm được sử dụng tạo độ sệt làm tương đen, tương đỏ... hoặc làm mì ăn liền ,CMC được sử dụng chủ yếu trong thực phẩm, thuốc và mỹ phẩm như là một chất tạo độ nhớt, chất ổn định, tạo lớp và cải thiện kết cấu.
    23 ) ETHYLENEDIAMINETETRACETIC – EDTA NHẬT –EDTA 4NA

    Tinh thể trắng tan ít trong nước và phân hủy ở nhiệt độ trên 160·c muối natri là tác nhân chelat mạnh,phản ứng với nhiều ion kim loại để tạo thành chelat nonionic , EDTA dùng để cô lập các ion kim loại, làm cho các ion này không tác dụng được với các hợp chất khác….


    24 ) ACID BORIC - H3BO3


    Tinh thể màu trắng ,tan trong nước .trong tự nhiên có ở dạng tự do trong nước khoáng ..dùng để điều chế dung dịch đệm , làm thuốc sát trùng và là một chất bảo quản, dùng trong gỗ và sợi…

    26 ) LAS - ALKYLBENZENE SULPHONIC ACID

    Chất lỏng dạng sệt màu hơi nâu ,dùng làm chất tẩy rửa trong hóa mỹ phẫm, làm chất hoạt động bề mặt tránh tiếp xúc trực tiếp lên da gây bông da ….

    25 ) CALCIUM HYPOCHLORIDE - NATRI HYPOCHLORIDE – CHLORINE - NAOCL

    Dạng bột màu trắng hoặc màu vàng lục ,Công thức hóa học: Có 2 dạng Ca(OCl)2 (Calci hypochloride) và NaOCl (Natri hypochloride) với hàm lượng chlorin 60-80% Clorin là một lọai hóa chất sát khuẩn mạnh và được sử dụng rộng rãi trong nuôi trồng thủy sản để xử lý nước tại ao lắng, sát khuẩn bể nuôi tôm giống, khử trùng ao nuôi, sát khuẩn….

    26 ) LAS - ALKYLBENZENE SULPHONIC ACID

    Chất lỏng dạng sệt màu hơi nâu ,dùng làm chất tẩy rửa trong hóa mỹ phẫm, làm chất hoạt động bề mặt tránh tiếp xúc trực tiếp lên da gây bông da ….
    27 ) JAVEN – NƯỚC TẨY - SODIUM HYPOCHLORITE

    dạng nước không ổn định trong không khí,mùi sóc,tan trong nước lạnh,phân hủy trong nước nóng,dùng như chất tẩy trắng bột giấy,vải sợi như hóa chất trung gian và trong y học làm chất khử trùng và tẩy uế.. trong công nghệ xử lý nước, phụ gia thuốc trừ sâu,ở dạng nước còn có tên gọi là Javen…
    28 ) NATRI HYDROXIDE – NAOH – SÚT VẨY CÁ – SÚT HẠT

    NaOH. Chất rắn màu trắng, tnc = 322oC. Là bazơ mạnh, hấp thụ khí cacbonic (CO2) và hơi nước trong không khí. Dễ tan trong nước và trong etanol (khi tan, toả nhiều nhiệt). Dung dịch NaOH trong nước gây bỏng da nặng, ăn mòn thuỷ tinh NAOH được dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như chất tẩy rửa, sơn, thực phẩm, xử lý nước, trong sản xuất giấy, xà phòng, tơ sợi nhân tạo, Dệt nhuộm, dược phẩm

    29 ) THAN – THAN CỌNG –THAN HOẠT TÍNH - THAN GÁO DỪA - ACTIVATED CARBON


    Than hoạt tính – là một chất gồm chủ yếu là nguyên tố carbon ở dạng vô định hình Bề mặt riêng rất lớn của than hoạt tính là hệ quả của cấu trúc xơ rỗng mà chủ yếu là do thừa hưởng từ nguyên liệu hữu cơ xuất xứ, qua quá trình chưng khô (sấy) ở nhiệt độ cao, trong điều kiện thiếu khí. Phần lớn các vết rỗng - nứt vi mạch, đều có tính hấp thụ rất mạnh và chúng đóng vai trò các rãnh chuyển tải (kẽ nối). Than hoạt tính thường được tự nâng cấp (ví dụ, tự rửa tro hoặc các hóa chất tráng mặt), để lưu giữ lại được những thuộc tính lọc hút, để có thể thấm hút được các thành phần đặc biệt như kim loại nặng.


    30 ) HEC- CELLULOSE ETHER – TẠO ĐẶC


    Chất cellulose thân thiện với môi trường, được lấy từ gỗ hoặc bông.Mecellose ở dạng bột màu trắng, không mùi.Là chất làm đặc, chất bôi trơn, hoặc chất ổn định. Mecellose được sử dụng trong các nghành xây dựng , gốm xứ, polymer, chất tẩy rửa hoặc các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

    31 ) WHITE OIL - PARAFIN OIL – DẦU BABY

    White oil là loại dầu khoáng sản ở dạng chất lỏng nhờn không màu, không mùi, không vị. Nó có thể hòa tan trong ete, chloroform, xăng và benzen. Không tan trong nước và ethanol Dầu paraffin được sử dụng làm nguyên liệu chính trong ngành mỹ phẩm như: dầu gội, kem dưỡng da, son môi...
    Dầu paraffin còn được sử dụng trong dược phẩm, thực phẩm, dầu bôi trơn


    32 ) POLYME – POLYACRYLAMIDE

    Polymer được sử dụng trong quá trình keo tụ tạo bông nhằm kết lắng các chất thải rắn hoặc dạng keo kích thước nhỏ (có nguồn gốc vô cơ hoặc hữu cơ) lơ lửng trong nước thải, giúp quá trình này diễn ra nhanh hơn,Phạm vi ứng dụng của polymer rất lớn, nó dùng trong xử lý nước thải của hầu hết các ngành công nghiệp như sản xuất giấy, dệt nhuộm, thủy sản .
    33 ) FERRIC CHLORIDE – FECL3

    FECL3 tinh thể màu nâu , nóng chảy ở 300 độ C, tan trong nước ,rượu và glyxerol ,dùng làm chất keo tụ cho các chất thải cống và công nghiệp, dùng làm tác nhân oxi hóa , chất khử trùng , trong khắc đồng và chất cắn màu , còn gọi là anhydrous ferric chloride ,ferric trichloride , flores martis...

    34 ) AMONIUM BICARBONATE – BỘT KHAI –BỘT NỞ - NH4HCO3

    Dạng muối kết tinh màu trắng có mùi khai ,tan trong nước , Ammonium bicarbonate được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm , phân bón, một thành phần trong sản xuất các hợp chất dập lửa, dược phẩm, thuốc nhuộm ,

    35 ) NƯỚC RỬA CHÉN – XÃ VẢI – BỌT TUYẾT RỬA XE – XÀ PHÒNG BỘT – BỘT GIẶT
    36 ) Sodium Lauryl Ether Sulfate – SLES - ETE

    Sodium lauryl ether sulfate có dạng nước sệt màu trắng trong cho đến màu vàng nhạt được dùng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm hóa mỹ phẩm và các chất tẩy rữa
    37 ) CUNG CẤP HYDROGEN PEROXIDE- H2O2 – OXI GIÀ

    Chất lỏng không màu,không bền sôi ở 158 c tan trong nước và cồn dùng như chất tẩy trắng hóa chất trung gian,nhiên liệu cho tên lửa và là chất sát trùng trong y học..dung dịch hyrogen peroxit đặc tránh tiếp xúc vào da gây bỏng .Dưới 3% có thể tẩy các vết máu khô quần áo và thảm
    38 ) KHỬ MÙI HÔI – KHỬ MÙI VỆ SINH –KHỬ MÙI CÔNG NGHIỆP

    Chất lỏng có màu vàng nhạt dùng để khử mùi hôi trong công nghiệp ,trong cống rảnh ,nhà vệ sinh , các xe chứa rác , diệt khuẩn xác động vật chết gây ô nhiểm và làm mất mùi hôi của nước đái chó mèo vệ sinh chuồng trại ….
    39 ) CUNG CẤP SILICAGEL – HẠT HÚT ẨM - HẠT CHỐNG ẨM- H2SiO2

    Gen của oxit SiO2 được sấy khô , Là chất hấp phụ có cấu trúc mao quản rất phát triển,dùng để hút hơi nước ,chống ẩm mốc trong các sản phẩm công nghiệp và thức phẩm….


    40) CUNG CẤP
    PAC - POLY ALUMINIUM CHLORIDE– PHÈN NHÔM

    Dạng bột có màu vàng dùng trong công nghệ xử lý nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp, công nghiệp sản xuất giấy, dầu khí , loại các độc tính đối với vi sinh vật . liều lượng sử dụng thấp, bông keo to dễ lắng….
    41) CUNG CẤP CỒN ETANOL – C2H5OH – CỒN TINH KHIẾT

    C2H5OH. Chất lỏng không màu, mùi đặc trưng, Etanol là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hoá học: sản xuất dùng môi pha sơn, vecni; dùng để pha chế nước hoa, cồn iot, cồn long não….


    42) Meta bisulphite (Ý, TQ)


    Sodium Metabisulphite hay Natri metabisunfit hay natri pyrosunfit là hợp chất vô cơ có công thức Na2S2O5. Nó được dùng làm chất tẩy uế, chất chống ôxy hóa và chất bảo quản.


    Ø Mã CAS: 7681-57-4
    Ø Quy cách : Bao 25kg
    Ø Nước sản xuất : Italy
    Ø Bảo quản: Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao
    Ø Phòng ngừa: Sử dụng đúng liều lượng cho phép theo chỉ dẩn của nhà sx





    43)
    STPP ( Israel )

    Ø Tên thương mại : PHỤ GIA THỰC PHẨM
    Ø Mã CAS: 7758-29-4
    Ø Quy cách :Bịch 1kg Bao 25 kg
    Ø Nước sản xuất : EU
    Ø Công dụng: STPP được sử dụng để duy trì độ ẩm ứng dụng khác nhau như một chất bảo quản tạo giòn dai cho thủy hải sản, thịt , gia cầm và thức ăn...
    Ø Hướng dẫn bảo quản : Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao
    Ø Lưu ý: Tỷ lệ dùng từ 2 – 5gr cho 1kg sản phẩm

    44) - SODIUM LAURYL SUNFATE

    Ø Tên thương mại : TẠO BỌT
    Ø Mã CAS: 9004 – 82 - 4
    Ø Quy cách : Bịch 1kg  Bao 20 kg 
    Ø Nước sản xuất : Indonesia
    Ø Công dụng: Muối dạng hạt tinh thể hoặc vẩy màu trắng hoặc kem tan trong nước,dùng trong ngành dệt như chất làm ẩm và tẩy rửa
    Ø Bảo quản : Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao
    Ø Lưu ý : Phải mang khẩu trang khi tiếp xúc và rửa bằng nước lạnh bình thường
    45) GLYCERINE USP 99.5% MIN

    Ø GLYCERINE USP 99.5% MIN
    Ø Xuất xứ: Malaysia
    Ø Mã CAS: 56-81-5

    Ø Quy cách: 250kg/phi
    Ø Công dụng: dùng làm chất đều màu trong công nghiệp nhuộm, in, màu....

    46) TẨY SƠN - LỘT SƠN

    Ø Dung dịch đậm đặc màu trắng đục,chứa trong lon. Trên hộp có nhãn Hudson. Thể tích : 01 kg = 1 Lon

    Ø Công dụng: Tẩy bỏ các lớp sơn cũ như: Sơn dầu, vẹc ni, lacquer, sơn tĩnh điện, sơn xe hơi, sơn cửa sắt,...Không gây hư hại bề mặt sản phẩm.
    Ø Bảo quản: Không để cho dung dịch dính vào da hay mắt ,rửa tay sạch sau khi sử dụng. Tránh xa tầm tay trẻ em.
    Ø Nước sản xuất: VIỆT NAM
    47) NONL PHENOL ETHOXYLATE 9 (NP-9 EO)

    Ø Nước sản xuất : INDONESIA
    Ø Công dụng: Chất tẩy dầu dùng trong công nghiệp , tẩy sạch các vết dầu mỡ,các vết bẩn…
    Ø Bảo quản : Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao
    48) Toluene – C6H5CH3

    Ø Nước sản xuất: Hàn Quốc
    Ø Công dụng: Chất lỏng ko màu, dễ bốc cháy. C6H5CH3 là dạng dung môi được sử dụng trong công nghiệp , trong sơn v.v…
    Ø Bảo quản: Bảo quản ở nơi thông thoáng, mát mẻ và bố trí gần nguồn nước để kịp thời xử lý sự cố hóa chất xảy ra .
    Ø Lưu ý: Chất dễ cháy cần cẩn thận khi sữ dụng.

    50) Xylen – C6H4(CH3)2

    Ø Mã CAS: CAS:1330-20-7 - UN: 1307
    Ø Nước sản xuất: Đài Loan
    Ø Công dụng: Chất lỏng ko màu, dễ bốc cháy. C6H4(CH3)2 là dạng dung môi được sử dụng trong công nghiệp , trong sơn v.v…
    Ø Bảo quản: Bảo quản ở nơi thông thoáng, mát mẻ và bố trí gần nguồn nước để kịp thời xử lý sự cố hóa chất xảy ra .
    Ø Lưu ý: Chất dễ cháy cần cẩn thận khi sữ dụng.
    49) Aceton – CH3COCH3


    Ø Mã CAS: 67-64-1 - UN: 1091
    Ø Nước sản xuất: Đài loan
    Ø Công dụng: Chất lỏng ko màu, dễ bốc cháy. – CH3COCH3 là dạng dung môi được sử dụng trong công nghiệp , trong sơn v.v…
    Ø Bảo quản: Bảo quản ở nơi thông thoáng, mát mẻ và bố trí gần nguồn nước để kịp thời xử lý sự cố hóa chất xảy ra .
    Ø Lưu ý: Chất dễ cháy cần cẩn thận khi sữ dụng.
    51) SODIUM SULFATE… NATRI SULFATE (NA2SO4)- MUỐI CÔNG NGHIỆP

    Tên thương mại : MUỐI CÔNG NGHIỆP

    Ø Quy cách : Bịch 1kg  Bao 50kg 
    Ø Nước sản xuất : Trung Quốc
    Ø Công dụng: Chủ yếu được sử dụng sản xuất các chất tẩy rửa…
    Ø Bảo quản : Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao.
    53) CLORAMINE B

    Công thức hóa học: C6 H5 SO4

    Mã Cas: 10043-35-3

    Quy cách : thùng 25kg / bịch 1 kg

    Nước sản xuất : TRUNG QUỐC

    Công dụng: Cloramin B là hợp chất hóa học hữu cơ có chứa ion Clo dương gọi là Clo
    hoạt động. Chloramin B có khả năng sát khuẩn tốt, sử dụng rất hiệu quả trong xử lý nước những vùng bị lũ lụt, dùng sát khuân trong y tế, ... Là chất tẩy rửa sát trùng Dạng Bột có đặc tính đa năng, hạn sử dụng lâu dài không bị giảm hiệu quả sử dụng. Có tính năng tiệt trùng cao. Cloramin B hòa tan trong nước ở nhiệt độ 30 ~ 35o. Để có dung dịch 1% hòa tan 100g Cloramin B vào 10 lít nước. Bề mặt những vật dụng càn tẩy trùng nhiễm bẩn nặng cần được làm sạch trước khi dùng chất tẩy.

    Thành phần: Sodium benzensulfochloramin

    Hướng dẫn bảo quản : Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao



    Lưu ý : cần mang khẩu trang và găng tay khi tiếp xúc,tránh vây vào mắt và rửa bằng nước lạnh bình thường
    52) BÓNG VỎ XE (MOMENTIVE)

    Nước sản xuất : Thái Lan

    Quy cách: cal 20kg - cal 1kg

    Sản phẩm làm bóng và đen vỏ xe cũng như các bề mặt khác mà không làm hoại lớp sơn bảo vệ.

    Sản phẩm có thể đánh bóng bề mặt mà không bám bụi như dùng cana: xe hơi ô tô, xe honđa, đánh bóng gỗ đã sơn vecni, đánh bóng bề mặt điện thoại, thiết bị di động

    Hướng dẫn sử dụng: Pha loãng với nước, sau đó quét lên lớp xe sẽ bóng và đen như mới, độ bám cao, chống rạn nứt.
    Thành phần: Silicon kèm phụ gia khác.
    54) EDTA

    Tên hàng hóa : ETHYLENEDIAMINETETRACETIC

    Tên thương mại : EDTA 4NA

    Mã CAS: 6381 – 92 -6

    Quy cách : BAO 25 KG

    Nước sản xuất : NHẬT

    Mô tả: Dạng bột màu trắng

    Công dụng :EDTA dùng để cô lập các ion kim loại Ngoài ra, EDTA còn được ứng dụng trong phân bón nông nghiệp EDTA (Ethylendiamin Tetraacetic Acid) dùng để cô lập các ion kim loại, làm cho các ion này không tác dụng được với các hợp chất khác. EDTA còn dùng cho các trường hợp bị nhiễm độc chì, thủy ngân ở người; cô lập canxi, magiê trong nước cứng, tránh để chúng kết hợp với các thành phần trong bột giặt tạo thành những cặn bẩn không tan bám dính vào quần áo ... EDTA dùng trong ngành thủy sản, nông nghiệp, bột giặt, mỹ phẩm, xử lý nước…

    Hướng dẫn bảo quản : Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao


    56. Tên hàng hóa: TINOPAL

    Mã CAS: 7128 – 64 – 5

    Công thức hóa học: C28H20Na2O6S2

    Quy cách: Bao 25kg

    Nước sản xuất: Singapo

    Công dụng: Tinopal là một chất tẩy rửa dạng bột màu hơi vàng được sử dụng trong công nghiệp. Nó có tác dụng làm tăng trắng quang học (OBA) dạng tetra sulphur sử dụng cho giấy. Đây là chất tăng trắng cơ bản được sử dụng cho tất cả các ứng dụng của phần ướt, phần ép và tráng phủ giấy.

    Chất Tinopal hiện nay được thay thế cho các chất được dùng hơn cả một thập kỷ trước đó là các chất nhuộm xanh lơ (bluing) được thêm vào với lượng rất nhỏ vào chất tẩy giặt với mục đích làm như trên nhưng bằng cơ chế nhuộm xanh.


    Những tên khác: Optical brightening Agents (OBAs), Optical Whiteners, Fluorescent Brightening Agents, Fluorescent Brighteners, Fluorescent Whitening Agents (FWAs), Fluorescent White Dyes và Fluorescent Dyes.

    Cơ chế làm trắng của chất Tinopal: Như tên gọi, các hợp chất làm sáng quang học này có khả năng phát huỳnh quang (fluorescence) cho nên chúng hấp thu các ánh sáng vàng của chất liệu mà chất này bám vào và phát ra ánh sáng màu xanh từ đó làm mắt con người nhận thấy đối tượng sáng trắng hơn. Các chất Tinopal chuyển ánh sáng của các bước sóng ngắn trong vùng cực tím (UV range) thành các bước sóng dài sáng xanh trong vùng khả kiến (visiable range) và giảm các ánh sáng vàng. Sau khi giặt, các chất Tinopal sẽ bám vào và làm cho các sợi vải thấy sáng hơn. Thực tế, các chất làm sáng quang học này không làm cho các đối tượng được sạch hơn mà chỉ tạo cảm giác của mắt thấy sáng và trắng hơn. Đây là kỹ thuật nâng chất lượng bằng cách làm sai lệch thị giác của con người chứ thực sự đối tượng được giặt không được làm sạch hơn. Các chất Tinopal này sau khi giặt vẫn còn trên sợi vải và phải không bị phân hủy bởi nhiệt và các chất khác trong bột giặt. Chúng ta có thể phát hiện các chất làm trắng quang học này bằng cách chiếu dưới đèn cực tím trong buồng tối và thấy quần áo sẽ sáng lên.


    Sử dụng chất Tinopal trong các lĩnh vực khác: Các chất làm sáng này cũng còn được sử dụng trong các công nghệ sản xuất giấy, vải sợi, nhựa, sơn, mực in hay mỹ phẩm. Các chất Tinopal làm trắng cũng có thể ứng dụng trong các kỹ thuật khác như phát hiện sự rò rỉ của nước thải của các nhà máy, dùng trong các xét nghiệm chẩn đoán y học, chất diệt côn trùng...



    Hướng dẫn bảo quản: Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao

    Phòng ngừa: Sử dụng đúng liều lượng cho phép theo chỉ dẩn của nhà sản xuất

    55. SỢI THỦY TINH

    Quy cách : Cuộn 100m

    Nước sản xuất : Việt Nam

    Công dụng : Như chúng ta biết, kính là một loại vật chất dễ vỡ. Kính khi qua gia nhiệt được kéo thành những sợi thủy tinh thậm chí còn mảnh hơn sợi tóc trở nên mềm mại như sợi tơ và độ bền của nó thậm chí vượt xa sợi gang không gỉ có cùng độ lớn. Vì thế sợi thủy tinh được sử dụng trong rất nhiêu lĩnh vực mang lại hiệu quả kinh tế cao.

    Ngoài ra Sợi thủy tinh còn được dùng trong công nghiệp hàn bồn, hàn nhựa... Sợi thủy tinh vừa cách điện lại chịu được nhiệt độ cao nên có thể kết hợp với chất liệu nhựa tạo thành các nguyên liệu tổ hợp

    Hướng dẫn bảo quản : Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao


    57.Thuốc Tím

    Tên thương mại: KALI PERMANGANATE… KMNO4

    Mã CAS: 7722-64-7

    Nước sản xuất: Trung Quốc

    Quy cách: 50kg/thùng

    Công dụng: KMnO4. Tinh thể màu tím đen, có ánh kim. dung dịch KMnO4 loãng được dùng để sát khuẩn, tẩy uế, rửa các vết thương, rửa rau sống (tuy nhiên không huỷ diệt được nhiều loại trứng giun).

    Thuốc tím có khả năng tiêu diệt vi khuẩn, nấm, tảo và cả vi rút thông qua việc oxy hóa trực tiếp màng tế bào của vi sinh vật, phá hủy các enzyme đặc biệt điều khiển quá trình trao đổi chất của tế bào. Đối với nhóm protozoa, hiệu quả của thuốc tím kém hơn.
    Trong thủy sản, việc sử dụng thuốc tím sẽ làm giảm lượng oxy hòa tan trong ao, vì thuốc tím sẽ diệt một lượng lớn tảo trong môi trường ao nuôi. Độ độc của thuốc tím sẽ gia tăng ở môi trường có pH cao, và trong nước cứng (độ cứng lớn hơn 150mg CaCO3/L). Nếu sử dụng để diệt tảo thì thuốc tím có lợi thế hơn sulfate đồng (CuSO4) vì trong môi trường có độ kiềm thấp, thuốc tím sử dụng an toàn hơn.

    Thuốc tím được sử dụng trong việc làm giảm lượng hữu trong nước, oxy hóa chất hữu cơ lắng tụ ở nền đáy, giảm mật độ tảo, xử lý một số bệnh liên quan đến vi khuẩn, kí sinh trùng ở mang và nấm trên tôm cá. Ngoài ra, thuốc tím cũng có khả năng oxy hóa các chất diệt cá như rotenone và antimycin và có thể ngăn chặn quá trình nitrite hóa.

    Một số lưu ý khi sử dụng thuốc tím:


    - Cần tính toán lượng nước trong ao để tránh lãng phí cũng như là đủ độc lực tiêu diệt mầm bệnh.
    - Thuốc tím là chất oxy hóa mạnh, vì vậy khi bảo quản cần tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ cao.
    - Thuốc tím có thể diệt tảo trong ao, thiếu oxy có thể diễn ra, thường tăng cường quạt nước sau xử lý.
    - Không dùng thuốc tím chung với một số loại thuốc sát trùng khác như formaline, iodine, H2O2,...
    - Quá trình xử lý có thể ảnh hưởng đến tôm cá, vì vậy khoảng cách giữa 2 lần xử lý ít nhất là 4 ngày, theo dõi quan sát sức khỏe tôm cá sau khi xử lý.


    Sử dụng thuốc tím (KMnO4) để rửa rau, bạn nên pha loãng hơn nồng độ dùng cho việc sát trùng. Tỷ lệ không nên quá 0,5 mg/lít nước. Hơn nữa, pha thuốc tím quá đậm đặc, rau cũng dễ giập nát.
    Khi ngâm xong, phải rửa lại bằng nước sạch để loại bỏ lượng thuốc tím còn dư trên rau.

    Thuốc sát trùng ngoài da

    Có tác dụng diệt vi khuẩn nhờ tác dụng oxy hóa của dạng oxy mới sinh khi hòa thuốc tím vào nước. Thuốc tím phải được dùng ở dạng hạt tinh thể được hòa tan vào nước với lượng khoảng 1 gam (1 gói) trong 1 lít nước.

    Tương tự như oxy già, thuốc tím pha sẵn sẽ không có tác dụng diệt vi khuẩn nhất là khi dùng thuốc tím để rửa rau!


    Cách sử dụng:


    Thuốc tím thương mại ở dạng tinh thể hoặc bột. Đối với thuốc tím, phải hòa tan trong nước rồi tạt đều khắp bề mặt ao để tăng hiệu quả sử dụng. Xử lý thuốc tím sẽ làm giảm lượng PO43- trong nước, cho nên cần thiết phải bón phân lân sau khi sử dụng thuốc tím. Phải xử lý thuốc tím trước khi bón phân và không sử dụng thuốc tím cùng lúc với thuốc diệt cá, vì làm như vậy sẽ làm giảm độc lực của thuốc cá.

    Sử dụng: Phải mang bao tay và khẩu trang khi sử dụng

    Hướng dẫn bảo quản: Tránh xa tầm tay trẻ em, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao

    Phòng ngừa: Sử dụng đúng liều lượng cho phép theo chỉ dẩn của nhà sản xuất

    58) DEXTROSE….. ĐƯỜNG DEXTROSE

    CÔNG THỨC HÓA HỌC : C6H12O6.H2O

    QUI CÁCH : BAO 25KG

    NƯỚC SẢN XUẤT : TRUNG QUỐC

    Đường dextrose Dạng tinh thể trắng hoặc dạng bột được sử dụng làm chất ngọt, và là yếu tố cấu trúc trong thực phẩm.Glucose ít ngọt hơn đường sucrose, fructose và ngọt hơn so với sucrose. Khi sucrose được làm nóng sẽ giống như một acid (như dấm hoặc nước chanh), nó phá vỡ cấu trúc thành glucose và fructose, và kết quả là thành xi-rô ngọt hơn so với sucrose.

    Amylose có thể được chia thành các đồng phân đường đơn giản của nó bằng cách sử dụng các enzym. Kết quả được gọi là "nước mật ngô". Chế biến nó một số chi tiết bằng cách sử dụng các enzym chuyển đổi thành đường fructose, sản lượng "fructose trong nước mật ngô cao". Hỗn hợp của glucose và fructose tương tự như trong sucrose, nhưng nó ngọt hơn xi-rô

    Có rất nhiều loại đường đơn giản khác nhau, và có thể kết hợp thành nhiều loại khác của các loại đường phức tạp. Dãy DNA là một chuỗi làm bằng đường ngọt, ko màu, tan 1 phần trong nước, là chất trung gian quan trọng trong sự chuyển hóa carbohyrat dùng làm chất dinh dưỡng, cho sự tăng tạm thời thể tích máu và dùng làm thuốc lợi tiểu, còn gọi là corn sugar, grape sugarD-Glucose, Glucose, blood sugar, grape sugar, corn sugar, Dextropur, Dextrosol, Glucolin, Invert sugar, corn syrup, High fructose corn syrup

    Lưu ý : Sử dụng đúng liều lượng cho phép theo chỉ dẩn của nhà sản xuất

    Ngoài ra qúy khách có nhu cầu và muốn biết thêm về thông tin sản phẩm cũng như điều kiện giao dịch Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau chúng tôi sẽ nhanh chóng trả lời yêu cầu của bạn …

    59) Thuốc diệt mối bột

    Tên hàng hóa :EXTERMINATE TERMINATE

    Tên thương mại : Thuốc diệt mối bột

    Quy cách : chai 100gr

    Nước sản xuất : Việt Nam

    Công dụng : dùng để diệt mối mọt trên cây gỗ , sàn nhà ….
    59) Cty XNK HÓA CHẤT THƯ TRẦN HỚN kinh doanh mặt hàng Hóa Chất Cơ Bản với giá cả cực tốt và cạnh tranh :


    -Sorbiltol 70N
    -Màu Thực Phẩm
    - Hương Liệu

    - Các loại dung môi xăng CN, Dầu chuối....
    Ngoài ra còn một số hàng Hóa Chất Cơ Bản khác....Với giá tốt nhất!!!


    CTY XNK HÓA CHẤT THƯ TRẦN HỚN
    1A Phan văn khỏe Phường 13 Quận 5 TPHCM
    31 Kim Biên, Phường 13 Quận 5 TPHCM
    Ms Minh Thư : 0903 95 47 95 – 0906 77 12 77
    Điện thoại : 08. 38 54 85 87
    Fax : 08.39 52 08 12
    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI - XUẤT NHẬP KHẨU THƯ TRẦN HỚN
    Email : ctythutranhon@gmail.comhoahuongduong9462@yahoo.com
    Chân thành cảm ơn và mong có cơ hội hợp tác
    Thân chào cám ơn bạn đã ghé thăm gian hàng

    Chỉnh sửa lần cuối bởi huenguyen1292; 27/07/2016 vào lúc 03:52 PM.
    iframe: approve:

LinkBacks Enabled by vBSEO