Dậy nghề sửa laptop - Đào tạo kỹ thuật viên phần cứng chuyên sâu về mở cửa hàng

    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #11
    up lên top nào cám ơn các quý khách đã ủng hộ công ty chúng tôi chúng tôi sẽ cố gắng mọi yêu cầu của quý khách

    iframe: approve:
    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #12
    sua laptop khuyến mại tháng 1-3 năm 2013. Bệnh nào giá đó làm luôn trong ngày lấy ngay

    về số 9 ngõ 1 âu cơ - tây hồ - hà nội cách đường thanh niên 1km

    cạnh khách sạn sheraton và intercontinental

    điện thoại 04-3710 146

    iframe: approve:
    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #13
    SỬA MÀN HÌNH LCD, LAPTOP CÁC LOẠI LẤY NGAY TRONG NGAY
    Thứ Tư, 25/04/2012
    SỬA MÀN HÌNH LCD, LAPTOP CÁC LOẠI LẤY NGAY TRONG NGAY
    SỬA MÀN HÌNH (MONITOR) LCD CÁC LOẠI LẤY NGAY SAU 30 PHÚT

    Sửa tivi LCD hà nội,sửa lcd,plasma,tivi samsung,LG,sony,toshiba,panasonic,sharp,sanyo...

    Sửa chữa màn hình LCD,máy...an,hinh,lcd,Màn hình LCD .....

    Chỉ cần màn LCD còn tốt cho dù main mạch hỏng hết hãy mang đến chúng tôi sẽ thay cả main giá báo sau và vỉ cao áp mới với giá chỉ có 400.000 cho 17" - 19" đối với màn nguyên bản còn những màn đã qua sửa chữa thì sẽ báo giá sau khi kiểm tra kỹ

    Không màn sáng và đèn báo : Màn 14" - 15" Giá 220.000VNĐ
    Không màn sáng có đèn báo :Màn 17" - 19" Giá 250.000VNĐ
    Hiển thị thiếu sai màu :Màn 14" - 15" Giá 180.000VNĐ
    Màn tối đen. Có hình âm bản: Màn 14" - 15" Giá 250.000VNĐ
    Xoá vết ố sám :Màn 14" - 15" Giá 220.000VNĐ
    Mất tín hiệu hình :Màn 14" - 15" Giá 250.000VNĐ
    Không màn sáng và đèn báo : Màn 17" - 19" Giá 300.000VNĐ
    Hiển thị thiếu sai màu :Màn 17" - 19" Giá 280.000VNĐ
    Màn tối đen. Có hình âm bản: Màn 17" - 19" Giá 350.000VNĐ
    Xoá vết ố sám :Màn 17" - 19" Giá 320.000VNĐ
    Mất tín hiệu hình :Màn 17" - 19" Giá 350.000VNĐ

    Bảo hành 1 tháng cho tất cả các lỗi trên. Ngoài thời gian bảo hành trong 3 tháng bị lại chúng tôi hỗ trợ 50% phí sửa chữa

    CÁC BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO MỘT SỐ BỆNH VÀ HIỆN TƯỢNG CỦA MÀN HÌNH LCD TIVI NHƯ SAU:

    1. BỆNH NGUỒN:
    - Hiện trượng cháy nổ cầu chì.
    - Bật máy không lên gì.
    - Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt
    - Không có đèn báo nguồn .

    2. BỆNH CAO ÁP:
    - Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.
    - Màn hình thấy ảnh tối
    - Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng
    - Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

    3. BỆNH BO MẠCH CHÍNH:
    - Hiện tượng không nhận tín hiệu từ máy tính.
    - Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
    - Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
    - Màn hình bị sai chế độ mầu
    - Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái mầu vàng.

    4. BỆNH PANEL(Màn hình tinh thể lỏng):
    - Hiện tượng trắng màn hình.
    - Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.
    - Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ
    - Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé
    - Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được
    (các bạn tham khảo các hiện tượng được chup hình ở cuối bài viết)

    Chúng tôi sẽ đến tận nhà kiểm tra báo giá báo bệnh và tiến hành sửa chữa đối với Tivi LCD loại lớn.


    LH: Công ty Máy tính - Mạng - Truyền Thông OSC
    Số 9 ngõ 1 Âu Cơ - Tây Hồ - Hà Nội

    Di động Mr Việt 0913083613 hoặc 39950740 mail: vietosc@gmail.com
    LCD bị hỏng hãy gọi ngay ,chúng tôi sẵn sàng giải đáp mọi câu hỏi Và tư vấn giải pháp sửa chữa tối ưu nhất qua hệ thống tư vấn 04-1088 ấn 3 và 3.

    iframe: approve:
    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #14
    1. Pin Apple A1185: Mã Pin: A1185 (WHITE/BLACK) - Giá bán: 900.000 VND
    Đời máy: Apple: MA472 , MA472*/A , MA472B/A , MA472J/A , MA472LL/A , MA472SA/A, MA472TA/A , MA472X/A ,, MA472CH/A, MA472F/A, MacBook 13": A1181
    Dung lượng:10.8v - 5500mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    2. Pin Apple A1175: Mã Pin: A1175 - Giá bán: 900.000 VND
    Đời máy: 15-inc MacBook Pro A1175
    Dung lượng:10.8v - 6000mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    3. Pin Apple A1280: Mã Pin: A1280 - Giá bán: 1.100.000 VND
    Đời máy: 13.3-inch MacBook Pro
    Dung lượng: 4800mAh
    Cells: 6 Cells

    4. Pin Apple A1245: Mã Pin: A1245 - Giá bán: 1.150.000 VND
    Đời máy: Apple: Macbook AIR
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    5. Pin Apple A1281: Mã Pin: A1281 - Giá bán: 1.200.000 VND
    Đời máy: Apple: Mac pro 15.4 LCD Series Book
    Dung lượng:10.8V - 5200mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells


    * PIN CHO CÁC DÒNG MÁY ASUS:

    1. Pin Asus EEPC901H: Mã Pin: EEE PC901 (WHITE/BLACK) - Giá bán: 800.000 VND
    Đời máy: ▪ EEE PC: 901, 1000, 1000H
    Dung lượng:7.4v - 6600mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    2. PIN Asus EEE PC700: Mã Pin: EEE PC 700 - Giá bán: 590.000 VND
    Đời máy: ▪ EEE PC: 2G Surf, 8G, 4G Surf,
    Eee PC 701, Eee PC 900, S9....2G
    Dung lượng:7.4v - 4200mAh Li-ion
    Cells: 4 Cells

    3. PIN ASUS EEPC 1100: Mã Pin: EEPC 1100 - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ Asus: EEPC 1100,1101,1005Ha
    Dung lượng:10.8v - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    4. PIN ASUS UL50: Mã Pin: UL50 - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: UL80V,UL81V
    Dung lượng: 14,8V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 8cell

    5. PIN ASUS A32-K52: Mã Pin: A32-K52 - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: ASUS: A52JC
    Dung lượng:14.8V - 4400MAH Li-ion
    Cells: 8 Cells

    6. PIN ASUS A8: Mã Pin: A8 - Giá bán: 590.000 VND
    Đời máy: ASUS: A8 A8JC/A8JA/A8JM/A8F
    Dung lượng:11.1V - 4800MAH Li-ion
    Cells: 6 Cells

    7. PIN Asus A32-F82: Mã Pin: A32-F82 - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ Asus A8 Series: A8A, A8Dc, A8E, A8F, A8Fm, A8H,A8He, A8J, A8Ja, A8Jc, A8Je,A8Jm, A8Jn, A8Jp, A8Jr, A8Js, A8Jv, A8Le, A8M, A8Sr, A8Tc, A8Tm, A8Sc,K40IJ,K50
    ▪ Asus A8000 Series: A8000F, A8000J, A8000Ja, A8000Jc, A8000Jm,X8KIJ
    ▪ Asus F8 Series: F8P, F8Sa, F8Sn, F8Sp, F8
    Dung lượng:11.1V - 4800MAH Li-ion
    Cells: 6 Cells

    8. PIN Asus A32-T12: Mã Pin: A32-T12 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ Asus T12: T12C, T12Er, T12Fg, T12Jg, T12Mg, T12Ug,▪ Asus X series: X51H, Asus X51L, Asus X51R, Asus X51RL
    Dung lượng:11.1V - 4800MAH Li-ion
    Cells: 6 Cells

    9. PIN ASUS F9: Mã Pin: F9 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ ASUS F9 Series: F9Dc, F9E, F9F, F9J, F9S, ,F9F,F9J,F9S,F9E,A32-F9,A31-F9
    Dung lượng:11.1V - 4800MAH Li-ion
    Cells: 6 Cells

    10. PIN ASUS M9: Mã Pin: M9 - Giá bán: 900.000 VND
    Đời máy: ASUS M9 Series: M9A, M9F, M9J, M9V
    Dung lượng:14.8v - 6600mah Li-ion
    Cells: 12 Cells

    11. Mã Pin: UL80V - Giá bán: 950.000 VND
    Đời máy: ▪ Asus U series: UL80V,UL81V
    Dung lượng:10.8v - 4800mah Li-ion
    Cells: 6 Cells


    * PIN CHO CÁC DÒNG MÁY DELL:

    1. PIN DELL D400: Mã Pin: D400 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Latitude : D400,Series
    Dung lượng:11.1V - 3800mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    2. PIN DELL D410: Mã Pin: D410 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell: Latitude D410 Series
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    3. PIN DELL D410H: Mã Pin: D410H - Giá bán: 900.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell: Latitude D410 Series
    Dung lượng:11.1V - 7200mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    4. PIN DELL D420: Mã Pin: D420 - Giá bán: 590.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell: Latitude D420, D430
    Dung lượng:11.1V - 3600mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    5. PIN DELL 1300: Mã Pin: 1300 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Inspiron: B120, B130 , 1301 Series
    Dung lượng:11.1V - 5600mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    6. PIN DELL M1330: Mã Pin: M1330 - Giá bán: 590.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell XPS 1330
    INPRISON 1328
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    7. PIN DELL D600: Mã Pin: D600 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Latitude D600,D610,D500,D510
    Dung lượng:11.1V - 4700mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    8. PIN Dell 710M: Mã Pin: 710M - Giá bán: 590.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Inspiron 700m Series , Inspiron 710m
    Dung lượng:14.8V - 2200mAh Li-ion
    Cells: 4 Cells

    9. PIN DELL D620: Mã Pin: D620 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell : Latitude D620, Latitude D630
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    10. PIN DELL D620H: Mã Pin: D620H - Giá bán: 720.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell : Latitude D620, Latitude D630
    Dung lượng:11.1V - 7200mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    11. PIN DELL 630M: Mã Pin: 630M - Giá bán: 610.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell : D630M, 640M,E1405
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    12. PIN DELL 630MH: Mã Pin: 630MH - Giá bán: 720.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell : Inspiron 630m/640m, E1405
    Dung lượng:11.1V - 7200mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    13. PIN DELL D820H: Mã Pin: D820H - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell : Latitude D820, Latitude D830
    Dung lượng:11.1V - 7200mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    14. PIN DELL 6000: Mã Pin: 6000 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell : Inspiron 9300, 6000 Series
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    15. PIN Dell A840: Mã Pin: A840 - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Inspiron 1410 ▪ Dell Vostro: 1014, 1015, ▪ Dell Vostro: A840, A860, A860n
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    16. PIN DELL 6400: Mã Pin: 6400 - Giá bán: 900.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Inspiron: 6000,6400,9200,9300,9400, ▪ Dell Inspirron: XPS M170,XPS M1710,XPS Gen 2, ▪ Dell Inspiron: E1505,E1705
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    17. PIN DELL 6400H: Mã Pin: 6400H - Giá bán: 880.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Inspiron: 6000,6400,9200,9300,9400, ▪ Dell Inspirron: XPS M170,XPS M1710,XPS Gen 2, ▪ Dell Inspiron: E1505,E1705
    Dung lượng:11.1V - 7200mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    18. PIN Dell latitude E6400,E6410,E6500,E6510: Mã Pin: Dell latitude E6400,E6410,E6500,E6510 - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Latitude: E6400, E6400 ATG, E6500 ▪ Dell Precision: M2400, M4400, M6400
    Dung lượng:11.1V - 5600mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    19. PIN Dell E5400: Mã Pin: E5400 - Giá bán: 750.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Latitude: E5500, E5400,E5410,E5510
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    20. PIN DELL E4300: Mã Pin: E4300 - Giá bán: 950.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell E4300, E4400
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    21. PIN DELL M1210: Mã Pin: M1210 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời Máy: -Dell XPS: 1210
    Dung Lượng: 11.1V - 4800 mAh
    Cells: 6 cells

    22. PIN DELL 1427: Mã Pin: 1427 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ INPRISON 1427,1425

    Dung lượng:10.8V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    23. PIN Dell 1435: Mã Pin: 1435 - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Studio 1435
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    24. PIN DELL 1420: Mã Pin: 1420 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell: 1400 1420
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    25. PIN DELL 1520: Mã Pin: 1520 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell : 1500,1520,1720
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    26. PIN DELL 1525: Mã Pin: 1525 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Insprion: 1525,1526,1545,1440
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    27. PIN DELL M1530H: Mã Pin: M1530H - Giá bán: 780.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell XPS: M1530
    Dung lượng:11.1V - 6600mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    28. PIN Dell M1530 Mã Pin: M1530 - Giá bán: 610.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell XPS: M1530
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    29. PIN Dell 1535: Mã Pin: 1535 - - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Studio15: 1535, 1536, 1537, 1555
    Dung lượng:11.1V - 5200mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    30. PIN DELL 1564: Mã Pin: 1564 - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell: Inprison 1464,1564
    Dung lượng:11.1V - 5200mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    31. PIN Dell 1735: Mã Pin: 1735 - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Studio 17: 1735 Series , 1736 , 1737
    Dung lượng:11.1V - 5200mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    32. PIN Dell D810: Mã Pin: D810 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Latitude: D810 Precision M70
    Dung lượng:11.1V - 7200mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    33. PIN Dell 1310: Mã Pin: 1310 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Vostro: 1310,1320,Vostro 1510
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    34. PIN DELL 1450: Mã Pin: 1450 - Giá bán: 900.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Studio 1450
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    35. PIN DELL D800: Mã Pin: D800 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Inspiron: 8500 , 8500M , 8600 , 8600M ▪Dell Latitude: D800 PRECISION M60 MOBILE WORKSTATIONS
    Dung lượng:11.1V - 7050mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    36. PIN Dell 1340: Mã pin: 1340 - Giá bán: 950.000 VND
    Đời máy: -Dell XPS 1340
    Dung lượng: -11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 cell

    37. PIN Dell V1200: Mã Pin: V1200 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ Dell Vostro: 1200 series, Compal JFT00 series
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    * PIN CHO CÁC DÒNG MÁY LENOVO:

    1. PIN LENOVO G230: Mã Pin: G230 - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: Lenovo G230
    Dung lượng:11.1v 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    2. PIN LENOVO U350/U330: Mã Pin: U330/U350 - Giá bán: 720.000 VND
    Đời máy: ▪ Lenovo:U300,U330/U350,U355
    Dung lượng:10.8V 4400MAHLi-ion
    Cells: 6 Cells

    3. PIN Lenovo N100: Mã Pin: N100 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Lenovo: 3000 N100
    Dung lượng:14.8v 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    4. PIN Lenovo S10: Mã Pin: S10 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ Lenovo: Ideapad S9 S10
    Dung lượng:11.1V 5200mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    5. PIN LENOVO Y100: Mã Pin: Y100 - Giá: 610.000 VND
    Đời máy: ▪ Lenovo: 3000 Y100
    Dung lượng:11.1v 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    6. PIN LENOVO Y450: Mã Pin: Y450 - Giá bán: 720.000 VND
    Đời máy: ▪ Lenovo: Y450,Y450A, Y550,Y550A
    Dung lượng:11.1v 4800mAh Liion
    Cells: 6 Cells

    7. PIN LENOVO Y430: Mã Pin: Y430 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ Lenovo: 3000 Y430 SERIES
    Dung lượng:11.1v 4800mAh Liion
    Cells: 6 Cells

    8. PIN LENOVO Y410: Mã Pin: Y410 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ Lenovo: 3000 Y400, Y410
    Dung lượng:10.8v 5200mAh Liion
    Cells: 6 Cells

    9. PIN LENOVO G410: Mã Pin: G410 - Giá bán: 770.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM ThinkPad LENOVO: 3000 G400,
    G410 SERIES, C460
    Dung lượng:10.8v 4.8W Liion
    Cells: 6 Cells

    10. PIN LENOVO G430: Mã Pin: G430 - Giá bán: 770.000 VND
    Đời máy: * Lenovo G430, G430A, G530, G530A, L3000 Series:
    ▪ Lenovo 3000: (N500 Series): Type 4233-52U
    ▪ Lenovo3000: (G430 Series): 3000 G430 4152, 3000 G430 4153, 3000 G430A, 3000 G430L, 3000 G430M
    ▪ Lenovo 3000: (G450 Series): 3000 G450 2949, 3000 G450A,3000 G45
    Dung lượng:11.1v 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    11. PIN LENOVO G450: Mã Pin: G450 - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: G450
    Dung lượng:11.1v 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    * PIN CHO CÁC DÒNG MÁY SONY VAIO:

    1. PIN SONY BP2T: Mã Pin: BP2T - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ SONY: ( TR1C,TR2C,TR3CN,TR5C,TR5ZC), ▪ SONY: PCG-481N
    Dung lượng:11.1V 4400mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    2. PIN SONY BP2V: Mã Pin: BP2V - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ SONY VAIO: PCG-V505/B/A,PCG-V505R/PB,
    PCG-Z1RGP/Z1RMP
    Dung lượng:11.1V 4400mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    3. PIN SONY BPS2C : Mã Pin: BPS2C BLACK/GRAY - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ SONY:VGN-S, VGN-F, VGN-FE, VGN-FS,
    VGN-FJ, VGN-SZ, VGN-AR

    Dung lượng:11.1V Black:5200mAh
    Gray: 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    4. PIN SONY BPS2CH (BP2L): Mã Pin: BPS2CH (BP2L) - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: ▪ SONY:VGN-S, VGN-F, VGN-FE, VGN-FS
    VGN-FJ, VGN-SZ, VGN-AR
    Dung lượng:11.1V 6600mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    5. PIN SONY BPS22: Mã Pin: BPS22 - Giá bán: 1.500.000 VND
    Đời máy: ▪ SONY VAIO: EA,EB,NW,….
    Dung lượng:10.8V 4400mAhLi-ion (pin Zin)
    Cells: 6 Cells

    6. PIN SONY BPS5: Mã Pin: BPS5 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ SONY: VGN-TX: 15C/W, 16C , 16C/W
    ▪ SONY: VGN-TX: 16GP/W , 16LP/W , 16SP/W
    ▪ SONY: VGN-TX: 16TP, 17C/B, 17C/L
    ▪ SONY: VGN-TX: 17GP/B , 17GP/W, 17TP
    ▪ SONY: VGN-TX: 1HP , 1HP/W 1XP
    ▪ SONY: VGN-TX: 1XP/B , P/L
    Dung lượng:7.2v 7200mAh-Li-on
    Cells: 6 Cells

    7. PIN Sony BP2R: Mã Pin: BP2R - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ SONY VAIO: PCG-R505 Series
    Dung lượng:14.8V 2600mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    8. PIN SONY BPS8/White: Mã Pin: BPS8/white - Giá bán: 970.000 VND
    Đời máy: SONY VAIO: FZ18E, FZ19VN, FZ21E, FZ29VN,
    FZ18M FZ21M, FZ11S ,FZ21S ,FZ11Z, FZ21Z
    Dung lượng:11.1V 5200mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    9. PIN SONY BPS9: Mã Pin: BPS9/black - Giá bán: 970.000 VND
    Đời máy: ▪ SONY: AR, CR, NR, SZ Series
    Dung lượng:11.1V 5200mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    10. PIN SONY BPS13 (Gray): Mã Pin: BPS13/gray - Giá bán: 970.000 VND
    Đời máy: ▪ SONY VAIO (FW Series): Sony VGN-FW11
    VGN-FW11S, VGN-FW11M, VGN-FW15T,
    VGN-FW17W, VGN-FW17/B, VGN-FW17T/H,
    VGN-FW19, VGN-FW19, VGN-FW139E/H
    ▪ SONY VAIO (TX Series): TX46C/B, TX46C/T,
    TX45C/B, TX58CN, TX57
    Dung lượng:14.8v 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells


    * PIN CHO CÁC DÒNG MÁY ACER:

    1. PIN ACER ASPIRE ONE: Mã Pin: ASPIRE ONE - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ACER Aspire One
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    2. PIN ACER ANJ1: Mã Pin: ANJ1 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Acer Aspire :3620 3624 5540 5560
    - Acer Travelmate: 2420 3240 3280
    - Acer : 2400 3200
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    3. PIN ACER 4710: Mã Pin: 4710/4730Z - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy : Aspire 4310,4320,4332,4510,4520,
    4710.4720,4730Z,4920
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    4. PIN Acer 4810T: Mã Pin: 4810T - Giá bán: 600.000 VND
    Đời máy: ▪ Acer Aspire 3810T: 351G25, 351G25N, 352G32na, 354G32n, 6415
    ▪ Aspire 3810T: H22, H22F, S22, S22F
    ▪ Aspire 3810TZ: 4880
    ▪ Aspire 4810: 4439
    ▪ Aspire 4810T: 352G32Mn, 353G25Mn, 8480
    ▪ Aspire 4810TG: R23, R23F
    ▪ Aspire 4810TZ: 4011
    ▪ Aspire 5810T: 354G32Mn
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    5. PIN Acer 5220: Mã Pin: 5220 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: - Acer Aspire : 7520G, 5520, 5920, 6920,
    6920G, 7520, 7720, 7720G, 7720Z, 8920,
    8920G,8930
    - Travelmate: 5220,5310,5320,5620
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    6. PIN Acer 5500: Mã Pin: 5500 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Acer Aspire: 3050,3220,3680,3600,
    5050,5570,5573,5580 ,5583
    - Acer Travelmate: 2480,3240,3260,3270
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    7. PIN Acer 5500H: Mã Pin: 5500H - Giá bán: 720.000 VND
    Đời máy: ▪ Acer Aspire: 3050,3680,3600, 5050,
    5570,5580
    ▪ Acer Travelmate: 2480,3240,3260,3270
    Dung lượng:11.1V - 7800mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    8. PIN ACER 5120: Mã Pin: 5120 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ Axtensa: 5120,5220,5420,5520,5710,6210,
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    9. PIN ACER TM3000: Mã Pin: TM3000 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Acer TravelMate: 3000
    Dung lượng:11.1V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    10. PIN ACER TM4000: Mã Pin: TM4000 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ Acer TravelMat: 2300,4000,
    - Aspire 1410,1640,1650,1680,1690,
    Dung lượng:14.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    11. PIN ACER 5745G: Mã Pin: 5745G - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: ▪ Aspire: 5745G,4745G
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    12. PIN ACER 4741G: Mã Pin: 4741G - Giá bán: 720.000 VND
    Đời máy: ▪Aspire 4738,4741, 4751
    Dung lượng:10.8v - 4800mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells


    * PIN CHO CÁC DÒNG MÁY IBM:

    1. PIN IBM T61H: Mã Pin: T61H - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM T61,R61
    Dung lượng:10.8v - 7200mah Li-ion
    Cells: 9 Cells

    2. PIN IBM R30: Mã Pin: R30 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM "A" series : A30,A31
    Dung lượng:10.8v - 4400mah Li-ion
    Cells: 6 Cells

    3. PIN IBM R40: Mã Pin: R40 - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM "R" series : R32,R40 Series
    Dung lượng:14.4V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    4. PIN IBM R40E: Mã Pin: R40E - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM "R" series : R40E
    Dung lượng:10.8v - 4400mah Li-ion
    Cells: 6 Cells

    5. PIN IBM T20: Mã Pin: T20 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM "T" series : T20,T21,T22,T23,
    Dung lượng:10.8v - 4400mah Li-ion
    Cells: 6 Cells

    6. PIN IBM T30: Mã Pin: T30 - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM "T" series : T30 Series
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    7. PIN IBM T40: Mã Pin: T40 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM "T" series : T40Series , R50
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    8. PIN IBM T40H: Mã Pin: T40H - Giá bán: 720.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM "T" series : T40Series
    Dung lượng:10.8V - 6600mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    9. PIN IBM T60: Mã Pin: T60 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM "T" series : T60 Series, T61, T400
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    10. PIN IBM T60H: Mã Pin: T60H - Giá bán: 720.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM "T" series : T60 Series, T61, T400
    Dung lượng:10.8V - 7200mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    11.PIN IBM T61: Mã Pin: T61 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: R61 (14" wide),T61 (14" wide)
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    12. PIN IBM X20: Mã Pin: X20 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: X20, X21, X22, X23,X24 Series
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    13. PIN IBM X30: Mã Pin: X30 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: X30
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    14. PIN X40H: Mã Pin: X40H - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: X60,X61,X61S
    Dung lượng:14.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    15. PIN IBM X41T: Mã Pin: X41T - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: Thinkpad X40T,X41T Series
    Dung lượng:14.4V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    16. PIN IBM X60: Mã Pin: X60- Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: ThinkPad X60, X61sSeries
    Dung lượng:14.4V - 2600mAh Li-ion
    Cells: 4 Cells

    17. PIN IBM X60H: Mã Pin: X60H - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: ThinkPad X60, X61sSeries
    Dung lượng:14.4V - 5200mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    18. PIN IBM X61T: Mã Pin: X61T - Giá bán: 800.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: ThinkPad X60T,X61T Series
    Dung lượng:14.4V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    19. PIN IBM Z60T: Mã Pin: Z60T - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: Thinkpad Z60T Series, Z61T Series
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    20. PIN IBM X200: Mã Pin: X200 - Giá bán: 610.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: Thinkpad X200, Thinkpad X200s
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    21. PIN IBM X200H: Mã Pin: X200H - Giá bán: 850.000 VND
    Đời máy: ▪ IBM: Thinkpad X200, Thinkpad X200s
    Dung lượng:10.8V - 7200mAh Li-ion
    Cells: 9 Cells

    * PIN CHO CÁC DÒNG MÁY HP:

    1. Pin Laptop HP B1200H: Mã Pin: B1200H - Giá bán: 800.000 VND
    Đời máy: ▪ HP: HSThp HSTNN-OB53
    ▪ HP: B1216tu hp B1217TU B1200 , NN-OB54
    Dung lượng:14.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    2. Pin Laptop HP TX1000: Mã Pin: TX1000 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion: Tx1000 , Tx1107AU ,Tx1213au , Tx1400 Series , Tx2000 Series ,Tx2500 Series ,Tx2100 Series
    Dung lượng:7,2V - 6600mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    3. Pin Laptop HP DV1000: Mã Pin: DV1000 - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion: ZE2000T, ZE2000Z,M2000 Series
    ▪ HP Presario: DV1000,M2001AP,C300,C500
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    4. Pin Laptop HP DV 2000: Mã Pin: DV2000 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion DV: DV2000, DV2100, DV2200, DV2300, DV2400, DV2500, DV2600, DV2700, DV2800. ▪ HP Pavilion 6000: DV6000, DV6100, DV6200, DV6300, DV6400, DV6500, DV6600, DV6700, DV6800.
    ▪ Compaq PresarioV: C700,F700,V3000, V6000, V6100, V620
    Dung lượng:10.8V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    5. Pin laptop HP DV2000H: Mã Pin: DV2000H - Giá bán: 950.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion DV: DV2000, DV2100, DV2200, DV2300, DV2400, DV2500, DV2600, DV2700, DV2800. ▪ HP Pavilion 6000: DV6000, DV6100, DV6200, DV6300, DV6400, DV6500, DV6600, DV6700, DV6800.
    ▪ Compaq PresarioV:C700,F700,V3000, V6000, V6100, V620
    Dung lượng:10.8V - 8800mAh Li-ion
    Cells: 12 Cells

    6. Pin Laptop HP DV9000: Mã Pin: DV9000 - Giá bán: 800.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion dv9000: DV9100, DV9200, DV9500, DV9600, DV9700
    Dung lượng:14.4V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    7. Pin Laptop HP NC6000: Mã Pin: NC6000 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Compaq Business : NC6000, NC8000, NX5000,
    ▪ HP Compaq mobile workstation: NW8000
    Dung lượng:10.8V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    8. Pin Laptop HP NC6100: Mã Pin: NC6100 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Compaq NC:Nc6100, Nc6105, Nc6110, Nc6115, Nc6120, NC6200, NC6220, NC6230,NC6310,NC6320
    ▪ Compag NX: Nx6100, X6105, Nx6110, Nx6115, Nx6120, Nx6125,NC6710P,6910P
    Dung lượng:10.8V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    9. Pin Laptop HP NC2400: Mã Pin: NC2400 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ HP COMPAQ Business : 2400 , 2510p
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    10. Pin Laptop HP DV3: Mã Pin: DV3 - Giá bán: 610.000 VND
    Đời máy: ▪ HP : DV3
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    11. Pin Laptop HP DV4: Mã Pin: DV4 - Giá bán: 660.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion: DV4, CQ 40,CQ45,CQ50,CQ60
    -HP Pavilion: DV5,DV6,G60,G60T,
    Dung lượng:10.8V - 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    12. Pin Laptop HP DV7: Mã Pin: DV7 - Giá bán: 800.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion: Dv7, Dv7T, Dv7Z
    Dung lượng:14.4V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    13. Pin Laptop HP CQ42: Mã Pin: CQ42 - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion: CQ32,CQ42,G42,CQ62
    Dung lượng:10.8V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    14. Pin Laptop CQ20: Mã Pin: CQ20 - Giá bán: 500.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion: CQ20
    Dung lượng:14.4V - 2200mAh Li-ion
    Cells: 4 Cells

    15. Pin Laptop HP500: Mã Pin: 500 - Giá bán: 600.000 VND
    Đời máy: ▪ HP: 500,520
    Dung lượng:14.8V - 2600mAh Li-ion
    Cells: 4 Cells

    16. Pin Laptop HP 510: Mã Pin: 510 - Giá bán: 500.000 VND
    Đời máy: ▪ HP: 510,530
    Dung lượng:14.8V - 2200mAh Li-ion
    Cells: 4 Cells

    17. Pin Laptop HP B2000: Mã Pin: B2000 - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ HP: B2000
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    18. Pin Laptop HP DV2: Mã Pin: DV2 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: - HP Pavilion DV2
    Dung lượng:11.1V - 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    19. Pin Laptop HP 2133: Mã Pin: 2133 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ HP MINI: 210,2133, 2140
    Dung lượng:10.8V - 5500mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    20. Pin Laptop HP 6720: Mã Pin: 6720 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ HP COMPAQ: 6720 , 6720S, 6720T
    Dung lượng:110.8v 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    21. Pin Laptop HP 6520: Mã Pin: 6520 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: Business Notebook: 6520S, 6530s,
    6531s, 6535S
    ▪ HP: 540,HP 541,COMPAQ 510
    Dung lượng:10.8v 4800mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    22. Mã máy: 4510S - Giá bán: 750.000 VND
    Đời máy: - Probook: 4510S,4515s, 4710S
    Dung lượng: - 10.8V - 4400 mAh
    Cells: - 6 cell

    23. Pin Laptop HP 4310s: Mã Pin: 4310S - Giá bán: 770.000 VND
    Đời máy: ▪ HP: Probook: 4310S
    Dung lượng:14.8v 4800mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    24. Pin Laptop Hp CQ35: Mã Pin: CQ35 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pavilion: CQ35,DV3
    Dung lượng:10.8v 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    25. Pin laptop HP NC4000: Mã Pin: NC4000 - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ HP COMPAQ: Business Notebook
    Nc4000 ,Nc4010
    Dung lượng:11.1v 3600mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    26. Pin laptop HP NC4200: Mã Pin: NC4200 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ HP: Nc4200, Tc4200
    Dung lượng:10.8v 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    27. Pin Laptop DV3000: Mã Pin: DV3000 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ HP: DV3000,DV3100,DV3500,DV3600
    Dung lượng:4800 mAh
    Cells: 6 Cells

    28. Pin laptop HP 8230: Mã Pin: 8230 - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ HP COMPAQ: 8510w 8710w Nw8240 Nw8440 Nw9440 Mobile Workstation ▪ HP COMPAQ Business : 7400 8200 8400 9400 Nc Nw Nx
    Dung lượng:14.4v 4800mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    29. Pin Laptop Hp 4486: Mã Pin: 4486
    Đời máy: Pavilion ze1000 / XF328
    Dung lượng:14.8v 4400mAh Li-ion
    Cells: 8 Cells

    30. Pin LaptopHP Probook 4410s: Mã Pin: 4410S - Giá bán: 610.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pro book: 4410S, 4415S
    Dung lượng:4800mAh
    Cells: 6 Cells

    31. Pin Laptop Hp 4420s: Mã Pin: 4420S - Giá bán: 700.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Pro book: 4420, 4420S
    Dung lượng:4800mAh
    Cells: 6 Cells

    32. Pin Laptop HP Mini 1000: Mã Pin: HPMini 1000 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: ▪ HP Mini 1000,1100,1120
    Dung lượng:14.8v 4400mAh Li-ion
    Cells: 6 Cells

    * PIN CHO CÁC DÒNG MÁY TOSHIBA:

    1. PIN TOSHIBA PA3098U: Mã Pin: PA3098U - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Satellite: 3000 series ,
    Satellite 3005, Satellite 1200
    Dung lượng:14.8v 4400mAh Li-Ion
    Cells: 6 Cells

    2. PIN TOSHIBA PA3178: Mã Pin: PA3178 - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ TOSHIBA Satellite: 5000 Series
    Dung lượng:10.8V 4400mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    3. PIN Toshiba PA3191: Mã Pin: PA3191 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Satellite Pro: 6000,6100,R10,R15
    ▪ Toshiba Portege: M200,M205
    ▪ Toshiba Tecra: TE2000,2100,M4,M4-S435,M4-S115TD
    Dung lượng:10.8V 4400mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    4. PIN Toshiba PA3285: Mã Pin: PA3285 - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Tecra: A1 Series,
    Tecra A10 Series, Tecra A15 Series
    Dung lượng:10.8V 4800mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    5. PIN TOSHIBA A3331: Mã Pin: PA3331/M10 - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ TOSHIBA Satellite: (M30 series):
    Satellite M30-100 , M30-103 , M30-104 , M30-105 , M30-106,
    M30-107, M30-114 , M30-125, M30-154 ,M30-164 , M30-204,
    M30-241 , M30-261, M30-304, M30-344 , M30-354, M30-361,
    M30-404, M30-604 , M30-, M30-642 ,M30-704, M30-71
    Dung lượng:10.8V 4400mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    6. PIN TOSHIBA PA3536: Mã Pin: PA3356 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Portege: S100,M300,M500 Series
    ▪ Toshiba Satellite: A50 Qosmio F20 Series
    Dung lượng:14.8v 4400MAH Li-Ion
    Cells: 6 Cells

    7. PIN Toshiba PA3384: Mã Pin: PA3384 - Giá bán: 680.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Satellite: A60 series
    Satellite A65 series
    Dung lượng:14.8v 4400MAH Li-Ion
    Cells: 8 Cells

    8. PIN Toshiba PA3399: Mã Pin: PA3399(Centrino) - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Satellite: M40, M45
    (except M45-S165 & M45-S1651),M50,M55,
    ▪ ToshibaTecra: A3,A4,A5,S2 Series,A80
    M100,M105,A100,A105,
    Dung lượng:10.8v 4800MAH Li-Ion
    Cells: 6 Cells

    9. PIN Toshiba PA3450: Mã Pin: PA3450 - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Satellite: L10,L20,L30
    Dung lượng:14.8v 6600MAH Li-Ion
    Cells: 8 Cells

    10. PIN TOSHIBA PA 3591: Mã Pin: PA 3591 - Giá bán: 650.000 VND
    Đời máy: Toshiba satellite L40 - L45
    Dung lượng : 14.4V 2600MAH li-on
    Cells: 4 Cells

    11. PIN TOSHIBA PA3465H: Mã Pin: PA3465H - Giá bán: 720.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Dynabook: AX/55A,
    ▪Toshiba Satellite: A135-S2256,A100-204,
    A105-S101, A80 ,A85, A110-101
    Dung lượng:11.1V 7200mAhLi-ion
    Cells: 9 Cells

    12. PIN TOSHIBA PA3465U: Mã Pin: PA3465U - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ TOSHIBA Satellite Pro: M70-134,
    ▪ Toshiba Dyna book Satellite: A80,A85,m45,M55,M70
    Dung lượng:10.8V 4800mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    13. PIN TOSHIBA PA3534U: Mã Pin: PA3534U - Giá bán: 560.000 VND
    Đời máy: ▪ TOSHIBA Equium: A200 Series,
    Satellite A205 Series,Satellite A210 Series,
    Satellite A215 Series,L200 Series
    Satellite L300,L305
    Dung lượng:10.8V 4800mAhLi-ion
    Cells: 6 Cells

    14. PIN TOSHIBA PA3594U: Mã Pin: PA3594U - Giá bán: 630.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Satellite Pro L310, U300-14S
    U300-15B, U300-15C, U300-15D , U300-15W,
    ▪ U300 Series Satellite U300
    Dung lượng:10.8v 4800MAH Li-Ion
    Cells: 6 Cells

    15. PIN TOSHIBA PA3634U: Mã Pin: PA3634U - Giá bán: 580.000 VND
    Đời máy: ▪ Toshiba Equium: U400-124, U400-145 ,
    U400-146 U400 Series
    ▪ Toshiba Portege M800 Series: M800-101,
    M800-105 , M800-106, Satellite L310,L5510
    Dung lượng:10.8v 4800MAH Li-Ion
    Cells: 6 Cells

    iframe: approve:
    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #15
    Giáo trình đào tạo - Dạy Sửa Laptop đầy đủ
    Thứ Hai, 28/01/2013
    Chào các bạn học viên sau nhiều năm đào tạo trong lĩnh vực sửa máy tính xách tay và dựa trên yêu cầu cụ thể từ phía các bạn học viên công ty máy tính mạng truyền thông đã và đang biên soạn một bộ giáo trình dạy sửa laptop đầy đủ.

    Trên đây là Khung lý thuyết Đào tạo sửa laptop - Dạy sửa laptop:
    Vì lý thuyết khá nhiều lên chúng tôi bố trí dưới mỗi bài viết là link để chuyển sang bài viết tiếp theo " Xem cuối mỗi bài viết"

    Chương 1 - Các kiến thức cơ bản.


    1 - Các thương hiệu và hãng sản xuất Laptop
    Các thương hiệu Laptop lớn trên thế giới


    2 - Các thành phần trên máy Laptop


    3 - MOSFET đèn công suất nguồn Switching trên Laptop
    - Cấu tạo của Mosfet
    - Đặc điểm của Mosfet
    - Cách kiểm tra Mosfet.

    Chương 2 - Sơ đồ khối - nhận biết linh kiện

    Bài 1 - Phân tích sơ đồ khối của các dòng máy
    - Sơ đồ khối của máy LAPTOP và chú thích các thành phần trên sơ đồ.
    - Vỉ máy thực tế và chú thích các linh kiện.

    Bài 2 - Phương pháp nhận biết linh kiện trên máy
    Phương pháp nhận biết các linh kiện trên máy Laptop

    Bài 3 - Nhận biết linh kiện trên máy IBM-T42
    Nhận biết các linh kiện trên vỉ máy laptop IBM T42

    Bài 4 - Nhận biết linh kiện trên máy HP - CQ40
    Phương pháp nhận biết linh kiện trên vỉ máy HP CQ40

    Bài 5 - Nhận biết linh kiện trên máy SAMSUNG R420
    Nhận biết linh kiện trên máy SUMGSUNG R420

    Chương 3 - Nguyên lý khối cấp nguồn

    1 - Tổng quát về khối nguồn trên máy Laptop
    Các nguồn điện áp trên các dòng máy Laptop:
    - Nguồn đầu vào.
    - Nguồn chờ.
    - Nguồn cấp trước.
    - Nguồn thứ cấp.
    - Nguồn VCORE
    Đặc điểm của các nguồn điện áp trên.

    2 - Nguyên lý hoạt động mở nguồn trên các dòng máy Laptop.
    1 - Nguyên lý hoạt động mở nguồn trên các máy Laptop IBM - Lenovo
    2 - Nguyên lý mở nguồn trên các máy ASUS, ACER, HP, SONY, DELL


    3 - Nguồn đầu vào trên máy Laptop
    1 - Định nghĩa về nguồ đầu vào.
    2 - Nguồn đầu vào trên các máy IBM.
    3 - Nhận biết các linh kiện điều khiển nguồn đầu vào trên máy IBM T42.
    4 - Nguyên lý mạch cấp nguồn đầu vào trên máy HP - CQ40
    5 - Nguyên lý mạch cấp nguồn đầu vào trên máy Lenovo Y430

    4 - Nguồn chờ (điện áp chờ) trên máy Laptop
    1 - Định nghĩa về nguồn chờ.
    2 - Các dạng nguồn chờ trên Laptop.
    3 - Mạch tạo ra điện áp chờ trên máy ASUS.
    4 - Mạch tạo ra điện áp chờ trên máy SONY.
    5 - Mạch tạo ra nguồn chờ trên các máy IBM.
    6 - Những thắc mắc lên quan đến nguồn chờ.

    5 - Các nguồn cấp trước của máy Laptop
    1 - Khái niệm về nguồn cấp trước.
    2 - Nguyên lý hoạt động của nguồn cấp trước trên các máy IBM.
    3 - Nguyên lý hoạt động của các nguồn cấp trước trên các dòng máy: Acer, Asus, HP, Sony, Dell.
    4 - Chức năng của các linh kiện trên nguồn xung.
    5 - Phương pháp kiểm tra nguồn cấp trước.
    6 - Các nguồn thứ cấp trên máy Laptop
    1 - Khái niệm và đặc điểm của nguồn thứ cấp.
    2 - Sơ đồ tổng quát của các nguồn thứ cấp.
    3 - Nguyên lý hoạt động của các nguồn xung tạo ra điện áp thứ cấp.
    4 - Phương pháp kiểm tra nguồn thứ cấp bằng nguồn đa năng.

    7 - Nguồn VCORE cấp cho CPU trên Laptop
    1 - Khái niệm và đặc điểm của nguồn VCORE.
    2 - Nguyên lý hoạt động của mạch VRM tạo áp VCORE.
    3 - Vị trí mạch VRM trên máy IBM T42.
    4 - Nguyên lý mạch VRM trên máy IBM.
    5 - Nguyên lý mạch VRM trên máy HP.

    8 - Phương pháp kiểm tra khối nguồn bằng nguồn đa năng.
    I - Giới thiệu nguồn đa năng.
    II - Dùng nguồn đa năng để kiểm tra khối nguồn.
    1 - Kiểm tra thấy Laptop bị chập nguồn đầu vào.
    2 - Kiểm tra thấy máy có nguồn cấp trước và không có nguồn cấp trước.
    3 - Biểu hiện khi máy có nguồn cấp trước nhưng không có nguồn thứ cấp.
    4 - Dòng tiêu thụ khi máy có nguồn thứ cấp nhưng CPU chưa hoạt động.
    5 - Dòng tiêu thụ của máy khi CPU hoạt động nhưng chưa lên hình.
    6 - Dòng tiêu thụ của máy khi máy đã hoạt động.

    9 - Nguyên lý hoạt động của mạch xạc Pin trên máy Laptop.
    1 - Sơ đồ tổng quát của mạch xạc pin.
    2 - Nguyên lý hoạt động của mạch xạc pin.
    3 - Vị trí mạch xạc pin trên các vỉ máy Laptop.
    4 - Nguyên lý mạch xạc Pin của máy Sony.

    Chương 4 - Phân tích khối nguồn trên dòng máy IBM - Lenovo


    1 - Phân tích khối nguồn trên các máy IBM
    1 - Quá trình khởi động trên máy IBM.
    2 - Hoạt động mở nguồn và các điện áp trên máy IBM.
    3 - Mạch tạo ra điện áp đầu vào trên máy IBM T42.
    4 - Mạch tạo ra điện áp chờ cấp cho IC điều khiển.
    5 - Nguồn xung tạo ra các điện áp cấp trước.
    6 - Các nguồn xung tạo điện áp thứ cấp.
    7 - Nguồn VCORE cấp cho CPU.

    2 - Phương pháp kiểm tra khối nguồn máy IBM.
    I - Phân tích quá trình khởi động của máy IBM T42.
    II - Hiện tượng hỏng nguồn, bật công tắc không có đèn báo nguồn.
    III - Phương pháp kiểm tra bằng nguồn đa năng để chia nhỏ phạm vi nghi vấn.

    3 - Kiểm tra sửa chữa bệnh chập đường nguồn trên các máy IBM
    1) Quá trình kiểm tra phát hiện máy bị chập đường nguồn.
    2) Nguồn đầu vào là gì, chúng cấp cho các bộ phận nào.
    3) Quá trình đo nguội cho thấy nguồn đầu vào đang bị chập.
    4) Các vị trí mà nguồn đầu vào (VINT16) đi qua trên vỉ máy IBM T42
    5) Phương pháp tìm ra linh kiện bị chập.

    4 - Sửa chữa bệnh - Mất nguồn cấp trước 5V, 3V trên máy IBM T42
    1 - Nguồn cấp trước là gì.
    2 - Nguyên lý hoạt động của nguồn cấp trưước.
    3 - Phương pháp kiểm tra nguồn cấp trước 5V , 3V.
    4 - Phương pháp sửa chữa nguồn cấp trước.

    Chương 5 - Phân tích khối nguồn trên các dòng máy Dell, HP.


    1 - Đặc điểm của mạch điều khiển nguồn trên máy Dell - HP -Sony...
    1 - Nguyên lý mạch điều khiển nguồn trên các dòng máy DELL- HP-SONY..
    2 - Phương pháp xác định các IC Nguồn trên các dòng máy Laptop DELL - HP - SONY...

    2 - Phân tích khối nguồn máy HP Palivion DV4 - Sơ đồ khối - Tổng quan về khối nguồn - Phân tích mạch đầu vào VIN, BATT - Phân tích mạch xạc Pin.
    1 - Sơ đồ khối của máy HP Palivion DV4
    2 - Sơ đồ tổng quan về khối nguồn và các điện áp của máy, các phụ tải.
    3 - Tiến trình khởi động, thời gian xuất hiện các điện áp và tín hiệu điều khiển.
    4 - Phân tích mạch đầu vào của nguồn VIN và nguồn BATERY.
    5 - Phân tích hoạt động của mạch xạc Pin.

    3 - Phân tích hoạt động của nguồn cấp trước 5V - 3V trên máy HP DV4
    1 - Phân tích hoạt động của nguồn cấp trước 5V - 3V trên máy HP DV4
    2 - Phương pháp kiểm tra nguồn cấp trước 5V - 3V.
    3 - Sửa chữa nguồn cấp trước 5V - 3V.


    Chương 6 - Phân tích khối nguồn trên các dòng máy Acer, Asus.


    1 - Đặc điểm của mạch điều khiển nguồn trên máy ACER - ASUS.
    1 - Nguyên lý mạch điều khiển nguồn trên các máy ACER, ASUS.
    * IC điều nguồn nguồn (SIO) sử dụng điện áp nuôi từ chân Allways_ON do mạch REGU tích hợp trong IC dao động tạo ra.
    * IC điều khiển (SIO) sử dụng điện áp nuôi từ nguồn 3,3V cấp trước.


    Chuong7-Phân tích sơ đồ khối trên một số dòng máy laptop


    - Đang update...

    Chương 8 - Các loại IC nguồn - Tài liệu hỗ trợ


    1 - Tài liệu cho thợ - Các IC điều khiển nguồn Laptop
    Các IC điều khiển nguồn dòng BD.., FDC..,IT..,ITE..,KB..,KBC...

    2 - Các IC điều khiển nguồn - tài liệu cho thợ
    Các IC điều khiển nguồn họ : LPC.., M.., MEC.., PC..,PCE..,PMH..,TB.., WPC...

    3 - Tra cứu các loại IC dao động nguồn và xạc trên máy Laptop
    - Trang này hỗ trợ các bạn thợ tra cứu nhanh các loại IC nguồn, IC xạc.
    - Bạn chỉ cần đọc được số IC cần tra cứu rồi tìm kiếm trên trang này nhất định sẽ có đầy đủ.
    - Khi tra cứu bạn sẽ biết IC đó chức năng làm gì, đồng tời bạn cũng có thể tra cứu để biết sơ đồ chân chi tiết của IC.


    Chương 9 - Xung Clock và tín hiệu Reset.

    1 - Mạch CLOCK GEN và xung Clock
    1 - Chức năng của mạch Clock Gen.
    2 - Vị trí mạch Clock gen và đặc điểm nhận biết.
    3 - Mạch Clock Gen và các thành phần sử dụng xung Clock.
    4 - Hư hỏng và phương pháp kiểm tra sửa chữa mạch Clock gen.

    2 - Tín hiệu Reset hệ thống và mạch tạo tín hiệu Reset.
    1 - Khái niệm về tín hiệu Reset và Reset hệ thống.
    2 - Tín hiệu Reset hệ thống và mạch tạo tín hiệu Reset hệ thống.
    3 - Phương pháp kiểm tra tín hiệu Reset hệ thống.
    4 - Dòng tiêu thụ của máy bị mất (treo) tín hiệu Reset hệ thống.

    3 - Hướng dẫn sử dụng Card Test Laptop
    1) Khi nào thì chúng ta sử dụng đến Card Test để kiểm tra.
    2) Ý nghĩa của các đèn Led trên Card Test.
    3) Các loại Card Test Laptop thông dụng hiện nay (2012)
    4) Các cổng, khe cắm (giao diện) trên Main Laptop cho phép gắn Card Test.
    5) Các hãng lập trình BIOS.


    Chương 10 - Hoạt động của CPU & BIOS


    1 - Nguyên lý hoạt động của CPU và BIOS - phân tích quá trình POST máy.

    1 - Nguyên lý hoạt động của CPU và BIOS, phân tích quá trình khởi động.
    2 - Phân tích quá trình khởi động của máy Laptop.

    2 - Phân tích hư hỏng của các linh kiện thông qua dòng tiêu thụ của máy.

    1 - Phân tích trường hợp máy bị lỗi Chip Video, không lên hình.khởi động.
    2 - Phân tích trường hợp máy bị lỗi RAM
    3 - Phân tích trường hợp máy bị lỗi BIOS (không nạp được BIOS)
    4 - Phân tích trường hợp máy bị lỗi , hỏng CPU.

    3 - Video ghi lại quá trình sửa máy bị lỗi BIOS

    Video ghi lại quá trình sửa chữa máy ASUS K42J bị lỗi BIOS.

    4 - Hướng dẫn sử dụng Card Test Laptop

    1) Khi nào thì chúng ta sử dụng đến Card Test để kiểm tra.
    2) Ý nghĩa của các đèn Led trên Card Test.
    3) Các loại Card Test Laptop thông dụng hiện nay (2012)
    4) Các cổng, khe cắm (giao diện) trên Main Laptop cho phép gắn Card Test.

    5 - Kiểm tra máy bằng Card Test Laptop

    Hướng dẫn cách kiểm tra máy bằng Card Test - Phân tích hư hỏng thông qua các mã POST.

    6 - Chức năng của ROM BIOS

    1) Khái niệm về ROM BIOS.
    2) Biểu hiện khi máy hỏng ROM hoặc lỗi chương trình BIOS.
    3) Các loại ROM sử dụng trên Laptop và máy nạp ROM thông dụng hiện nay.
    4) ROM BIOS trên máy LAPTOP IBM T42
    5) ROM BIOS trên máy COMPAQ CQ40
    6) ROM BIOS trên máy ACER Aspire 5742 (Dòng máy Core i3)

    7 - Hiện tượng lỗi BIOS - Các bước nạp lại BIOS.

    1 - Hiện tượng khi máy bị lỗi BIOS.
    2 - Các bước nạp lại chương trình BIOS.

    Chương 11 - RAM và Chip Video


    1 - Các kiến thức về RAM , biểu hiện Khi lỗi RAM, phương pháp kiểm tra.
    1) Khái niệm về RAM.
    2) Chức năng của RAM.
    3) Các loại RAM trên máy Laptop.

    4) Cách nhận biết chủng loại RAM và tốc độ BUS.
    5) So sánh 3 loại RAM trên về hình dáng và số chân cắm.
    6) Giao tiếp giữa bộ nhớ RAM với máy.
    7) Hư hỏng về RAM và phương pháp kiểm tra.
    8) Kiểm tra khắc phục sự cố về RAM
    2 - Toạ độ các chân RAM trên máy Laptop.
    1- Toạ độ chân DDR1
    2- Toạ độ chân DDR2
    3- Toạ độ chân DDR3

    3 - Chip video trên máy Laptop
    1) Chức năng của Chip Video (Chip xử lý đồ hoạ)
    2) Phân loại Chip Video trên máy Laptop.
    3) Một số Chip Video trong thực tế.
    4) Thành phần cơ bản của mạch xử lý Video.
    5) Sơ đồ khối của chip Video.
    6) Phân tích các tín hiệu vào ra Chip Video.

    Chương 12 - Màn hình LCD & Cao áp


    1 - Kiến thức về màn hình LCD của Laptop
    1 - Các thông số của màn hình.
    - Độ phân giải.
    - Kích thước.
    - Kiểu màn hình.
    - Kiểu ánh sáng nền.
    - Chân kết nối dữ liệu.
    2 - Thay thế màn hình LCD

    2 - Nguyên lý & Sửa chữa các mạch điện trên màn hình LCD

    I - Mạch điều khiển điện áp cho màn hình.
    II - IC giải mã tín hiệu LVDS trên màn hình.
    III - ROM BIOS trên màn hình.

    3 - Nguyên lý và sửa chữa mạch cao áp - INVERTER

    1 - Chức năng của mạch Inverter (Mạch cao áp).
    2 - Các loại mạch Inverter.
    3 - Điện áp và lệnh điều khiển mạch Inverter.
    4 - Biểu hiện khi máy bị hỏng mạch Inverter hoặc cháy bóng cao áp.
    5 - Mạch điều khiển khối Inverter trên máy LENOVO Y430
    6 - Thay thế mạch Inverter cho máy Laptop.
    7 - Nguyên lý hoạt động và sửa chữa mạch Inverter (điều khiển bóng cao áp CCFL)
    8 - Nguyên lý hoạt động và sửa chữa mạch Inverter điều khiển LED Backlight.


    Chương 13 - Sound - Audio - Network


    1 - Nguyên lý và sửa chữa khối đường tiếng - Sound - Audio Amply.
    1 - Vị trí của khối đường tiếng trên sơ đồ khối của máy.
    2 - Nhận biết các linh kiện Sound và Audio Amply trên vỉ máy.
    3 - Nguyên lý hoạt động của chip Sound.
    4 - Hoạt động của IC khuếch đaị công suất.
    5 - Các bệnh thường gặp của khối đường tiếng.

    Link bài viết tiếp theo xem tại:

    http://osc.vn/mainboard-laptop/cac-t...tnid20/434.htm

    iframe: approve:
    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #16
    SỬA LAPTOP
    Sửa laptop Dell, Sửa laptop Sony, Sửa laptop Toshiba, Sửa laptop Acer, Sửa laptop BenQ, Sửa laptop HP, Sửa laptop Asus, Sửa laptop lenovo, Sửa laptop panasonic, Sửa laptop Gigabyte
    Thứ Sáu, 07/12/2012
    Sửa laptop Dell, Sửa laptop Sony, Sửa laptop Toshiba, Sửa laptop Acer, Sửa laptop BenQ, Sửa laptop HP, Sửa laptop Asus, Sửa laptop lenovo, Sửa laptop panasonic, Sửa laptop Gigabyte
    Sửa laptop không lên điện, sửa Laptop không xạc, sửa Laptop bị mờ màn hình, sửa Laptop chạy chậm, sửa Laptop không nhận usb, sửa Laptop bị treo lấy ngay trong ngày với những laptop
    Sửa Lapop lấy ngay, Thay màn hình laptop lấy ngay, Sửa bàn phím thay phím laptop lấy ngay sửa bản lề lấy ngay trong ngày, thay ổ cứng laptop lấy ngay, sửa nguồn laptop lấy ngay, sửa mainboard laptop ngoài ra nếu một số bệnh khó sẽ lấy lâu hơn hoặc máy đã qua các công ty khác đã can thiệp thì không thể lấy ngay được.

    iframe: approve:
    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #17
    MAINBOARD LAPTOP
    Các thương hiệu và hãng sản xuất Laptop
    Thứ Hai, 28/01/2013
    Các thương hiệu và hãng sản xuất Laptop nổi tiếng trên thế giới như Sony, Dell, Toshiba, HP..

    I - Các công ty và tập đoàn lớn sản xuất Laptop trên thế giới.
    1) ACER

    Acer Inc là một công ty đa quốc gia sản xuất đồ điện tử, có trụ sở chính tại Đài Loan, Dòng sản phẩm là máy tính để bàn và máy tính xách tay, kỹ thuật số cá nhân (PDA), máy chủ và thiết bị lưu trữ, thiết bị ngoại vi, điện tử, Dịch vụ IT, Handhelds, Màn hình, TV LCD, Video máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số và smartphone. Acer là nhà sản xuất máy tính lớn thứ hai thế giới sau HP.
    Acer được thành lập năm 1976 bởi Stan Shih và vợ ông Carolyn Yeh và một nhóm năm người khác. Acer hoạt động ban đầu chỉ với 11 nhân viên và US $ 25.000, trụ sở đặt tại thành phố Tân Trúc, Đài Loan.
    Các dòng Máy tính xách tay của ACER
    - Acer TravelMate series
    - Acer Gemstone series
    - Tablet PC series
    - Acer Aspire series
    - Acer Aspire Timeline series
    - Acer Extensa series
    - Acer Ferrari series (CPUs: Mobile AMD Turion 64)

    2) ASUS

    ASUSTeK Computer Incorporated (ASUS) là một tập đoàn đa quốc gia đặt trụ sở tại Đài Loan chuyên sản xuất các mặt hàng điện tử như bo mạch chủ, máy tính xách tay, máy chủ, điện thoại di động và các sản phẩm máy tính khác. Thường được gọi là với tên thương hiệu là ASUS, công ty được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán London và Sở giao dịch chứng khoán Đài Loan.
    ASUS được thành lập tháng 4 năm 1990 do Nhà sáng lập TH Tung Ted Hsu.

    3) IBM - LENOVO

    IBM, viết tắt của International Business Machines, là một tập đoàn công nghệ máy tính đa quốc gia có trụ sở tại Armonk, New York, Mỹ. IBM được thành lập năm 1911 tại Thành phố New York, lúc đầu có tên là Computing Tabulating Recording (CTR) và đổi thành International Business Machines vào năm 1924.
    - IBM là nhà sản xuất và bán phần cứng, phần mềm máy tính, cơ sở hạ tầng, dịch vụ máy chủ và tư vấn trong nhiều lĩnh vực từ máy tính lớn đến công nghệ na nô.
    - Với hơn 350.000 nhân viên, IBM là công ty tin học lớn nhất thế giới. IBM có đội ngũ kỹ sư và nhân viên tư vấn tại 170 quốc gia. IBM còn có 8 phòng thí nghiệm trên thế giới. Nhân viên của IBM đã giành được 5 giải Nobel, 5 giải thưởng Turing, 5 huy chương công nghệ quốc gia.
    Tập đoàn LENOVO Ltd trước đây còn gọi Tập đoàn Legend Ltd và New Technology Developer Inc., là công ty sản xuất máy tính cá nhân (PC) lớn nhất ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, và vào năm 2004 vào hạng ba trên thế giới (hạng chín trước khi mua Phân ban PC của IBM). Công ty đầu tiên được thành lập năm 1984 bởi 11 kỹ sư dẫn đầu là Liu Chuanzhi tại Bắc Kinh, nhưng công ty cổ phần mẹ yết giá được tập hợp thành đoàn thể năm 1988 tại Hồng Kông, hiện là đặc khu hành chính của Trung Quốc. Tổng hành dinh của Lenovo ở Purchase, New York (Hoa Kỳ). Tuy nhiên, công ty này có ý định chuyển tổng hành dinh sang Raleigh, Bắc Carolina, ở vĩ trị của nhóm ThinkPad của IBM ngày xưa.
    Tập đoàn LENOVO có Trụ sở chính là Purchase, New York, Hoa Kỳ, Thành viên chủ chốt là Yang Yuanqing, Chủ tịch illiam Amelio, CEO.
    - Tập đoàn Lenovo mua lại phân khúc máy tính Laptop của IBM năm 2004 và từ đó thương hiệu Laptop IBM có tên là Lenovo hoặc IBM Lenovo.

    4) HP - COMPAQ

    Hewlett-Packard (viết tắt HP) là tập đoàn công nghệ thông tin lớn nhất thế giới tính theo doanh thu. HP thành lập năm 1939 tại Palo Alto, California, Hoa Kỳ. HP hiện có trụ sở tại Cupertino, California, Hoa Kỳ. Năm 2006, tổng doanh thu của HP đạt 9.4 tỉ đô la, vượt đối thủ IBM với 9.1 tỉ, chính thức vươn lên vị trí số 1 trong các công ty công nghệ thông tin.
    HP được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1939 bởi Bill Hewlett và Dave Packard, với hình thức là nhà sản xuất công cụ đo lường và kiểm định với vốn đầu tư là US$538. Cả hai đã tốt nghiệp Đại học Stanford năm 1934. Công ty khởi đầu trong một ga-ra khi họ còn đang học sau đại học ở Standford.
    Sản phẩm của hãng gồm:
    Máy tính bàn, Máy tính xách tay, Máy ảnh kĩ thuật số, Máy in, Máy quét, Pocket PC, Máy chủ x86, Máy chủ Phiến Mỏng Blade System, Máy chủ, UNIX, Máy chủ siêu mạnh Supper Dome và Non Stop, Hệ thống lưu trữ StorageWork
    Compaq là một công ty sản xuất máy tính PC độc lập được thành lập năm 1982, Compaq đã từng là một trong những nhà SX máy tính lớn nhất thế giới, năm 2002 Compaq được công ty HP mua lại với giá 25 tỷ USD và ngày nay Compaq trở thành một chi nhánh của HP, vì vậy máy tính HP hiện nay và máy tính Compaq được sát nhập là một - HP Compaq

    5) DELL

    Dell Inc là một công ty chuyên sản xuất phần cứng máy tính có trụ sở tại Round Rock, Texas, Hoa Kỳ. Dell được thành lập năm 1984 do Michael Dell. Đây là công ty có thu nhập lớn thứ 28 tại Hoa Kỳ.
    Các sản phẩm:
    Máy tính xách tay
    Pocket PC
    Máy tính bàn
    Màn hình máy tính
    Chip xử lý

    6) SONY VAIO

    Hãng SONY thành lập vào tháng 5/1946 tại Nihonbashi Tokyo Nhật bản được mang tên là Tokyo Tsushin Kogyo K.K (Tokyo Telecommunications Engineering Corporation) với số vốn ban đầu là 190.000 yên. Công ty này đổi tên thành Sony vào tháng 1/1958. Hai nhà sáng lập ra công ty Sony là Ông Ibuka và Ông Morita.
    SONY VAIO là sản phẩm của hãng SONY, ban đầu VAIO là viết tắt của Video Audio Integrated Operation (Video Audio Tích hợp hoạt động), là tên chỉ cho các thiết bị của SONY có tích hợp hình ảnh video và âm thanh, từ năm 2008 từ VAIO được công ty sử dụng cho các thiết bị số để phân biệt với các thiết bị tương tự và VAIO mang ý nghĩa là đại diện cho các tín hiệu tương tự (VA) và đại diện cho tín hiệu số (IO) nên các thiết bị số của SONY màn tên SONY VAIO trong đó có máy tính.

    7) TOSHIBA

    Công ty Toshiba là công ty đa quốc gia công nghệ cao sản xuất thiết bị điện, có tổng hành dinh ở Tokyo (Nhật Bản). Nó là công ty thiết bị điện hợp nhất lớn thứ bảy trên thế giới.
    Toshiba được thành lập khi hai công ty hợp nhất vào năm 1939.
    - Công ty thứ nhất, Tanaka Seizosho ("Xưởng Kỹ thuật Tanaka"), là công ty Nhật đầu tiên làm thiết bị điện báo và được thành lập bởi Hisashige Tanaka năm 1875. Năm 1904, công ty này đổi tên thành Shibaura Seisaku-sho,. Suốt nửa đầu thế kỷ 20, Xưởng Kỹ thuật Shibaura trở thành một công ty lớn sản xuất máy móc điện tử nặng trong khi Nhật Bản, được hiện đại hóa vào thời kỳ Minh Trị, trở thành một cường quốc thế giới về công nghiệp.
    - Công ty thứ hai, mới đầu gọi Hakunetsusha, được thành lập vào năm 1890 và là công ty Nhật đầu tiên sản xuất bóng đèn nóng sáng. Công ty này đa dạng hóa và bắt đầu làm những sản xuất tiêu dùng, và năm 1899 nó đổi tên thành Tōkyō Denki (Đông Kinh Điện khí, "Điện tử Tokyo").
    - Shibaura Seisakusho và Tokyo Denki hợp nhất vào năm 1939, trở thành công ty mới dưới tên Tōkyō Shibaura Denki. Nó được tên hiệu Toshiba không lâu, nhưng công ty không đổi tên chính thức thành Công ty Toshiba đến khi năm 1978.

    8) SAMSUNG

    Tập đoàn Samsung là một trong những tập đoàn thương mại lớn nhất Hàn Quốc. Samsung được Lee Byung Chul thành lập năm 1953. Tập đoàn Samsung có hơn 400.000 công nhân trên toàn thế giới và chế tạo ra xe hơi, đồ điện, hóa chất, máy bay, tàu thủy, ngành buôn bán, kinh doanh khách sạn, công viên giải trí, xây dựng những nhà chọc trời, dệt vải, làm thức ăn, v.v. trong các công ty riêng rẽ sau sự cải tổ lại của sự khủng hoảng tài chính châu Á. Đôi khi thành phố Suwon ở Hàn Quốc được gọi là "Thành phố Samsung".
    Samsung Electronics, hãng điện tử Samsung, được thành lập năm 1969, là một bộ phận lớn nhất của Tập đoàn Samsung, và là một trong những công ty điện tử lớn nhất thế giới. Được sáng lập tại Daegu, Hàn Quốc, hãng điện tử Samsung hoạt động tại chừng 58 nước và có khoảng 208.000 công nhân. Hãng điện tử Samsung được coi là một trong 10 nhãn hàng hóa tốt nhất thế giới. Hãng này là một trong bốn hãng tại châu Á, bao gồm Nhật Bản, với vốn thị trường lên đến 100 tỷ Mỹ kim.
    Tập đoàn Samsung bao gồm nhiều ngành kinh doanh ở Hàn Quốc, bao gồm cả Điện tử Samsung và Bảo hiểm Samsung. Chủ tịch hiện nay là Lee Kun Hee


    9) LG

    LG là một tập đoàn lớn của Hàn Quốc (LG Group), các sản phẩm chính của tập đoàn gồm hàng điện tử, điện thoại và sản phẩm dầu khí. Tập đoàn này có những nhánh công ty quan trọng như LG Electronics. Tập đoàn LG là nhà tài trợ giải LG Cup Go.
    Được thành lập năm 1947 với cái tên Lucky-Goldstar (ngôi sao vàng may mắn), sau đó được rút gọn theo dạng viết tắt thành "LG" năm 1995. LG cũng là tên viết tắt Lucky Geumseong tại Hàn Quốc, từ này dịch sang tiếng Anh nghĩa là Lucky Venus - thần vệ nữ may mắn hoặc Goldstar (sao vàng). Trước đó, nhiều sản phẩm điện tử được bán dưới cái tên nhãn làGoldstar trong khi những sản phẩm gia đình (không bán ngoài Hàn Quốc) được bán dưới cái tên nhãn "Lucky". Loại sản phẩm Lucky đã từng rất nổi tiếng với các sản phẩm lau chùi trong gia đình và chất tẩy rửa vết bẩn quần áo.




    Xem tiếp bài 3 Các thành phần linh kiện trong máy tính laptop

    http://osc.vn/mainboard-laptop/cac-t...tnid20/435.htm

    iframe: approve:
    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #18
    Bán mainboard pc cũ soket 478 915 G31 bảo hành 1 đến 3 tháng
    Thứ Tư, 26/09/2012
    Mainboard 478 giá 100k đổi 01 hỏng lấy 01 cái cũ đang chạy bảo hành 02 tháng mua luôn giá 150k-200k/ 1 chiếc

    Mainboard 915 giá 200k đổi 01 hỏng lấy 01 cái cũ đang chạy bảo hành 02 tháng mua luôn giá 250k - 300k/ 1 chiếc tùy loại

    Mainboard 945 giá 250k - 350k đổi 01 hỏng lấy 01 cái cũ đang chạy bảo hành 02 tháng mua luôn giá 350k-400k/ 1 chiếc tùy loại

    Mainboard G31 giá 350k - 450k đổi 01 hỏng lấy 01 cái cũ đang chạy bảo hành 02 tháng mua luôn giá 450k-500/ 1 chiếc tùy loại

    Ngoài ra chúng tôi nhận sửa main số lượng lớn làm nhanh chóng đổi hàng lấy ngay không phải đợi mất thời gian

    iframe: approve:
    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #19
    iframe: approve:
    • 87 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #20
    Sửa màn hình lcd máy tính, Sửa tivi LCD hà nội tại nhà
    http://osc.vn/day-sua-laptop/nguyen-...tnid20/444.htm

    iframe: approve:

LinkBacks Enabled by vBSEO