Bảo hiểm sức khỏe cho bé và gia đình

    • 3 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #1
    Giá: 2,540,000đ
    Số điện thoại: O98326O585
    Địa chỉ: 167 Nguyễn Ngọc Nại - TX - HN
    Tình Trạng: Còn hàng

    Xin chào các mẹ, em là thành viên mới, hiện em đang làm nhân viên bán bảo hiểm sức khỏe cho bé và những người thân trong gia đình, rất mong nhận được sự quan tâm và ủng hộ của các mẹ

    Đã từ lâu bảo hiểm sức khỏe không còn là khái niệm xa lạ với mỗi gia đình, mọi người đã nhận thấy sự hữu ích và thiết thực của nó, nhất là với cuộc sống hiện nay ngày càng nâng cao nhưng cũng kèm theo nhiều bệnh tật do thời tiết và môi trường ngày càng khắc nghiệt, các bé còn nhỏ với sức đề kháng kém sẽ rất dễ bị lây nghiễm, hãy để con được sử dụng các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cao cấp và thoải mái với quyền lợi cao nhằm tiết kiệm thời gian và tiền bạc của bố mẹ ở những bệnh viện lớn hàng đầu hiện nay như Vinmec, nhi TW khoa tự nguyện A hay Việt Pháp... với mức chi phí hợp lý khi tham gia sử dụng dịch vụ bảo hiểm sức khỏe của các hãng bảo hiểm lớn và uy tín hàng đầu hiện nay như : Bảo Việt, Prevoir, PVI....

    Ngoài ra còn có gói bảo hiểm thai sản dành cho mẹ nào có kế hoạch sinh con trong thời gian sắp tới với thời gian chờ là 280 ngày, nếu sinh từ ngày 281-365 các mẹ sẽ được thanh toán chi phí sinh thường tới 42.000.000đ và sinh mổ là 73.500.000đ.

    Nếu các mẹ băn khoăn không biết nên lựa chọn gói bảo hiểm của hãng nào là phù hợp, hãy liên lạc với e Yến, theo số: 098.3260585, e sẽ tư vấn cho các mẹ sử dụng sản phẩm 1 cách hợp lý và chính xác nhất.

    Sau đây e xin giới thiệu 1 ví dụ về quyền lợi nhận được khi tham gia gói bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt để các mẹ tham khảo nhé:


    BẢN CHÀO PHÍ BẢO HIỂM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN

    QUYỀN LỢI BẢO HIỂM:

    1. Độ tuổi tham gia BH :

    - Đối tượng: Từ 1 đến 65 tuổi. Trẻ dưới 12 tháng không được tham gia bảo hiểm
    - Trẻ từ 1 đến 18 tuổi: Tham gia cùng với bố/ mẹ.

    2.Ưu đãi phí bảo hiểm:

    Gói 1 Gói 1 + Gói 2 + Gói 2
    Nội trú 180.000.000 VNĐ 180.000.000 VNĐ 300.000.000 VNĐ 300.000.000 VNĐ
    3.000.000đ/ngày nằm viện, tối đa 60 ngày năm 3.000.000đ/ngày nằm viện, tối đa 60 ngày năm 5.000.000đ/ngày nằm viện, tối đa 60 ngày năm 5.000.000đ/ngày nằm viện, tối đa 60 ngày năm
    Ngoại trú 6.000.000 VNĐ 8.000.000 VNĐ 8.000.000 VNĐ 10.000.000 VNĐ
    1.200.000đ/ lần khám, giới hạn 10 lần khám 1.600.000đ/ lần khám, giới hạn 10 lần khám 1.600.000đ/ lần khám, giới hạn 10 lần khám 2.000.000đ/ lần khám, giới hạn 10 lần khám
    PHÍ CHUẨN 2.540.000 VNĐ 2.940.000 VNĐ 3.334.000 VNĐ 3.734.000 VNĐ






    Chỉnh sửa lần cuối bởi mebanhkeo; 26/05/2015 vào lúc 10:59 PM.
    iframe: approve:
    • 3 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #2
    BẢN CHÀO BẢO HIỂM PREVOIR

    I. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM (đơn vị: ‘000 VND)
    BH TỬ KỲ
    GIỚI HẠN BỒI THƯỜNG 10.000 20.000 30.000 50.000
    LỰA CHỌN M1 M2 H1 H2
    ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
    GIỚI HẠN BỒI THƯỜNG 105.000/ năm 210.000/năm 315.000/năm 420.000/năm
    1. Viện phí, chi phí y tế phát sinh trong quá trình nằm viện (phòng tiêu chuẩn, tối đa 30 ngày/năm) Chi trả thực tế, tối đa 5.250/ngày Chi trả thực tế, tối đa 10.500/ngày Chi trả thực tế, tối đa 15.750/ngày Chi trả thực tế, tối đa 21.000/ngày
    2. Phòng hồi sức tích cực (tối đa 30 ngày/năm) Chi trả đầy đủ Chi trả đầy đủ Chi trả đầy đủ Chi trả đầy đủ
    3. Điều trị trước khi nhập viện tối đa 30 ngày trước khi nhập viện (tối đa 30 ngày/năm) Chi trả thực tế, tối đa 2.100/năm Chi trả thực tế, tối đa 4.200/năm Chi trả thực tế, tối đa 6.300/năm Chi trả thực tế, tối đa 8.400/năm
    4. Điều trị sau xuất viện tối đa 30 ngày sau xuất viện (tối đa 30 ngày/năm) Chi trả thực tế, tối đa 2.100/năm Chi trả thực tế, tối đa 4.200/năm Chi trả thực tế, tối đa 6.300/năm Chi trả thực tế, tối đa 8.400/năm
    5. Chi phí phẫu thuật Chi trả đầy đủ Chi trả đầy đủ Chi trả đầy đủ Chi trả đầy đủ
    6. Cấy ghép nội tạng (chỉ bao gồm các chi phí phẫu thuật) Chi trả thực tế, tối đa 42.000/năm Chi trả thực tế, tối đa 105.000/năm Chi trả thực tế, tối đa 210.000/năm Chi trả thực tế, tối đa 315.000/năm
    7. Vận chuyển cấp cứu (tối đa 03 lần /1 năm hợp đồng BH) Chi trả đầy đủ Chi trả đầy đủ Chi trả đầy đủ Chi trả đầy đủ
    8. Tổn thương răng do tai nạn (chi trả chi phí điều trị tổn thương răng do tai nạn trong vòng 24h từ thời điểm xảy ra tai nạn) Chi trả thực tế, tối đa 1.050/năm Chi trả thực tế, tối đa 2.100/năm Chi trả thực tế, tối đa 3.150/năm Chi trả thực tế, tối đa 4.200/năm
    9. Chăm sóc y tế tại nhà 30 ngày sau khi xuất viện Chi trả thực tế, tối đa 1.050/năm Chi trả thực tế, tối đa 2.100/năm Chi trả thực tế, tối đa 3.150/năm Chi trả thực tế, tối đa 4.200/năm
    10. Trợ cấp nằm viện hằng ngày 42/ngày 120/ngày 147/ngày 210/ngày
    Quyền lợi thai sản (Tùy chọn)
    a. Kiểm tra sức khỏe trước khi nhập viện sinh đẻ không có

    không có

    100% chi phí, lên đến 2.100/năm 100% chi phí, lên đến 3.150/năm
    b. Chi phí sinh thường (thuốc, đẻ thường, nằm viện) 100% chi phí, lên đến 42.000/năm 100% chi phí, lên đến 84.000/năm
    c. Mổ đẻ (vì lý do y tế theo chỉ định của Bác sỹ) 100% chi phí, lên đến 73.500/năm 100% chi phí, lên đến 105.000/năm
    d. Chăm sóc trẻ sơ sinh (trong vòng 5 ngày sau sinh, tối đa 5 ngày/năm) Chi trả tối đa tới 630/năm Chi trả tối đa tới 630/năm
    ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
    GIỚI HẠN BỒI THƯỜNG 5.250/ năm 10.500/năm 14.700/năm 21.000/năm
    Chi trả đầy đủ
    ĐIỀU TRỊ NHA KHOA CƠ BẢN (chỉ áp dụng khi KH đã đăng ký QL Ngoại trú)
    Chi phí thực tế, tối đa 2.100/năm Chi phí thực tế, tối đa 4.200/năm Chi phí thực tế, tối đa 6.300/năm Chi phí thực tế, tối đa 8.400/năm
    ĐIỀU TRỊ NHA KHOA BỔ SUNG (chỉ áp dụng khi KH đã đăng ký QL điều trị nha khoa cơ bản)
    Chi phí thực tế, tối đa 3.150/năm Chi phí thực tế, tối đa 6.300/năm Chi phí thực tế, tối đa 10.500/năm Chi phí thực tế, tối đa 14.700/năm


    I. PHÍ BẢO HIỂM
    1. Phí Bảo hiểm Tử Kỳ. (đơn vị: VND)
    Tuổi 10.000.000/năm 20.000.000/năm 30.000.000/năm 50.000.000/năm
    6-18 14.090 28.180 42.270 70.450
    19-25
    32.700 65.400 98.100 163.500
    26-30 29.570 59.140 88.710 147.850
    31-35 33.910 67.820 101.730 169.550
    36-40 46.610 93.220 139.830 233.050
    41-45 70.090 140.180 210.270 350.450
    46-50 103.830 207.660 311.490 519.150
    51-55 158.780 317.560 476.340 793.900
    56-60 246.610 493.220 739.830 1.233.050
    61-64 732.120 1.464.240 2.196.360 3.660.600
    65-69 1.058.400 2.116.800 3.175.200 5.292.000
    70-72* 1.522.080 3.044.160 4.566.240 7.610.400

    2. Phí BH Quyền lợi bổ sung (đơn vị: ‘000 VND)
    QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (CHƯA BAO GỒM QUYỀN LỢI THAI SẢN) QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
    Giới hạn quyền lợi 105.000 210.000 315.000 420.000 5.250 10.500 14.700 21.000
    Tuổi M1 M2 H1 H2 M1 M2 H1 H2
    6-18 945 1596 2415 3213 1029 1827 2541 3633
    19-25
    966 1638 2457 3297 945 1680 2352 3360
    26-30 987 1659 2499 3339 945 1680 2352 3360
    31-35 1092 1869 2793 3717 945 1680 2352 3360
    36-40 1428 2436 3654 4872 987 1764 2457 3528
    41-45 1722 2898 4368 5817 1029 1848 2583 3696
    46-50 1869 3171 4746 6342 1092 1953 2730 3885
    51-55 2772 4683 7014 9366 1176 2100 2940 4200
    56-60 3150 5313 7980 10626 1386 2457 3444 4914
    61-64 3885 6573 9849 13146 1554 2772 3885 5544
    65-69 4557 7728 11592 15456 2310 4095 5733 8190
    70-72* 5607 9492 14259 19005 3108 5523 7749 11067

    *: chỉ áp dụng cho tái tục.

    Quyền lợi tùy chọn (đơn vị: ‘000 VND)
    PHÍ BẢO HIỂM HÀNG NĂM (Đơn vị: ‘000 VND/năm
    Các quyền lợi tùy chọn M1 M2 H1 H2
    Quyền lợi Thai sản - - 1.386 2.079
    Quyền lợi điều trị Nha khoa cơ bản 462 924 1.386 1.848
    Quyền lợi điều trị Nha khoa bổ sung 2.079 4.158 6.930 9.702


    iframe: approve:

LinkBacks Enabled by vBSEO